United States

Thông tin United States

Sân nhà
HLV trưởng Jürgen Klinsmann
Sức chứa 0
Địa điểm Mỹ
Chủ tịch Sunil Gulati
Năm thành lập 1913
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội United States

Số Tên Năm sinh Vị trí
1 Tim Howard 1979 Thủ môn
0 Shane Supple 1987 Thủ môn
12 Brad Guzan 1984 Thủ môn
13 Guillermo Ochoa (aka Memo Ochoa) 1985 Thủ môn
1 Bill Hamid 1990 Thủ môn
22 Nick Rimando 1979 Thủ môn
1 Andre Blake 1990 Thủ môn
0 Ethan Horvath 1995 Thủ môn
22 William Yarbrough 1989 Thủ môn
12 David Bingham 1989 Thủ môn
12 Jesse Gonzalez 1995 Thủ môn
1 Zackary Steffen 1995 Thủ môn
22 Alex Bono 1994 Thủ môn
12 Hugo Gonzalez 1990 Thủ môn
12 Fabian Johnson 1987 Hậu vệ
7 DaMarcus Beasley 1982 Hậu vệ
1 Michael Orozco 1986 Hậu vệ
0 Dax McCarty 1987 Hậu vệ
21 Timothy Chandler 1990 Hậu vệ
15 Eric Lichaj 1988 Hậu vệ
21 Edgar Eduardo Castillo 1986 Hậu vệ
0 Nestor Araujo 1991 Hậu vệ
5 Geoff Cameron 1985 Hậu vệ
5 Matt Besler 1987 Hậu vệ
5 John Anthony Brooks 1993 Hậu vệ
5 Alvas Powell 1994 Hậu vệ
16 Justin Morrow 1987 Hậu vệ
15 Michael Hector 1992 Hậu vệ
2 DeAndre Yedlin 1993 Hậu vệ
0 Matt Doherty 1992 Hậu vệ
0 Antonee Robinson 1997 Hậu vệ
15 Steven Birnbaum 1991 Hậu vệ
19 Jorge Villafana 1989 Hậu vệ
21 Matt Hedges 1990 Hậu vệ
14 Shaun Francis 1986 Hậu vệ
4 Edson Alvarez 1997 Hậu vệ
0 Shaquell Moore 1996 Hậu vệ
14 Erik Palmer-Brown 1997 Hậu vệ
21 Tim Parker 1993 Hậu vệ
19 Ben Sweat 1991 Hậu vệ
0 Luis Alfonso Rodriguez (aka Luis Rodriguez) 1991 Hậu vệ
18 Andres Guardado 1986 Tiền vệ
18 Jermaine Jones 1981 Tiền vệ
22 Benny Feilhaber 1985 Tiền vệ
16 Sacha Kljestan 1985 Tiền vệ
0 Luis Montes 1986 Tiền vệ
6 Jonathan Dos Santos (aka Jonathan) 1990 Tiền vệ
10 Daniel Williams 1989 Tiền vệ
11 Alejandro Bedoya 1987 Tiền vệ
15 Kyle Beckerman 1982 Tiền vệ
0 Joseph-Claude Gyau (aka Joseph Gyau) 1992 Tiền vệ
8 Joe Corona Crespin (aka Joe Corona) 1990 Tiền vệ
19 Graham Zusi 1986 Tiền vệ
0 Sebastian Lletget 1992 Tiền vệ
0 Duane Holmes 1994 Tiền vệ
0 Gedion Zelalem 1997 Tiền vệ
0 Caleb Stanko 1993 Tiền vệ
16 Julian Green 1995 Tiền vệ
18 Brian Brown 1992 Tiền vệ
0 Lynden Gooch 1995 Tiền vệ
10 Kenneth Saief (aka Kenny Sayef) 1993 Tiền vệ
6 Darlington Nagbe 1990 Tiền vệ
16 Perry Kitchen 1992 Tiền vệ
16 Erick Gutierrez Galaviz (aka Erick Gutierrez) 1995 Tiền vệ
24 Luca La Torre (aka Luca De La Torre) 1998 Tiền vệ
23 Jesus Gallardo 1994 Tiền vệ
0 Orbelin Pineda 1996 Tiền vệ
23 Kellyn Acosta 1995 Tiền vệ
7 Kelyn Rowe 1991 Tiền vệ
7 Chris Pontius 1987 Tiền vệ
21 Kevon Lambert 1997 Tiền vệ
4 Tyler Adams 1999 Tiền vệ
25 Marky Delgado (aka Marco Delgado) 1995 Tiền vệ
0 Romain Gall 1995 Tiền vệ
16 Peter Vassell 1999 Tiền vệ
24 Jonathan Oluwadara Amon 1999 Tiền vệ
0 Jackson Yueill 1997 Tiền vệ
19 Tyreek Magee 1999 Tiền vệ
8 Maalique Foster 1996 Tiền vệ
22 Uriel Antuna 1997 Tiền vệ
8 Clint Dempsey 1983 Tiền đạo
17 Juan Agudelo 1992 Tiền đạo
18 Chris Wondolowski 1983 Tiền đạo
9 Raul Jimenez 1991 Tiền đạo
10 Darren Mattocks 1990 Tiền đạo
8 Alan Gordon 1981 Tiền đạo
7 Bobby Wood 1992 Tiền đạo
0 Dever Orgill 1990 Tiền đạo
9 Aron Johannsson 1990 Tiền đạo
23 Rubio Rubin 1996 Tiền đạo
0 Andrija Novakovich 1996 Tiền đạo
0 Leon Bailey 1997 Tiền đạo
14 Fafa Picault 1991 Tiền đạo
14 Dominic Dwyer 1990 Tiền đạo
11 Shamar Nicholson 1997 Tiền đạo
18 C.J. Sapong 1988 Tiền đạo
0 Timothy Weah 2000 Tiền đạo
13 Joshua Sargent 2000 Tiền đạo
20 Corey Baird 1996 Tiền đạo
21 Christian Ramirez 1991 Tiền đạo
14 Alexis Vega 1997 Tiền đạo
0 Junior Flemmings 1996 Tiền đạo
0 Rodolfo Pizarro 1994 Tiền đạo

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2017 United States 2-1 Jamaica 73%-27%
2017 Costa Rica 0-2 United States 43%-57%
2017 United States 1-1 Panama 51%-49%
2017 Venezuela 2-1 Mỹ 57%-43%
2017 Mỹ 6-0 New Zealand 61%-39%
2017 Mỹ 1-1 Saudi Arabia 46%-54%
2017 Senegal 0-1 Mỹ 51%-49%
2017 Ecuador 3-3 Mỹ 42%-58%
2016 Mỹ 0-1 Colombia 49%-51%
2016 Mỹ 0-4 Argentina 32%-68%
2016 Mỹ 2-1 Ecuador 42%-58%
2016 Mỹ 1-0 Paraguay 35%-65%
2016 Mỹ 4-0 Costa Rica 0%-0%
2016 Mỹ 0-2 Colombia 53%-47%
2015 United States 1-2 Jamaica 0%-0%
2015 United States 6-0 Cuba 0%-0%
2015 United States 2-1 Honduras 0%-0%
2014 Bỉ 2-1 Mỹ 45.9%-54.1%
2014 Mỹ 0-1 Đức 32.5%-67.5%
2014 Mỹ 2-2 Bồ Đào Nha 47.8%-52.2%
2014 Ghana 1-2 Mỹ 61.7%-38.3%
2013 United States 3-1 Honduras 55%-45%
2013 United States 1-0 Costa Rica 63%-37%
2013 United States 4-1 Cuba 76%-24%
2011 Mỹ 2-4 Mexico 47.9%-52.1%
2011 Mỹ 2-0 Jamaica 64.7%-35.3%
2011 Mỹ 2-0 Canada 53.7%-46.3%
2010 Mỹ 1-2 Ghana 49%-51%
2010 Algeria 0-1 Mỹ 46.3%-53.7%
2010 Slovenia 2-2 Mỹ 49.1%-50.9%
2010 Anh 1-1 Mỹ 56.9%-43.1%
2009 Mỹ 2-3 Brazil 0%-0%
2009 Tây Ban Nha 0-2 Mỹ 0%-0%
2009 Ai Cập 0-3 Mỹ 58.4%-41.6%
2009 Mỹ 0-3 Brazil 32.5%-67.5%
2009 Mỹ 1-3 Ý 34.9%-65.1%
2007 Colombia 1-0 Mỹ 0%-0%
2007 Mỹ 1-3 Paraguay 0%-0%
2007 Argentina 4-1 Mỹ 0%-0%
2006 Ghana 2-1 Mỹ 49.5%-50.5%
2006 Ý 1-1 Mỹ 57.1%-42.9%
2006 Mỹ 0-3 CH Séc 52.8%-47.2%