Uganda

Thông tin Uganda

Sân nhà Mandela National Stadium
HLV trưởng Sébastien Desabre
Sức chứa 45202
Địa điểm Uganda
Chủ tịch Moses Hassim Magogo
Năm thành lập 1926
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Uganda

Số Tên Năm sinh Vị trí
18 Denis Onyango 1985 Thủ môn
1 Robert Odongkara 1989 Thủ môn
19 Jamal Salim Magoola 1995 Thủ môn
1 Benjamin Ochan 1989 Thủ môn
19 Ismail Watenga 1995 Thủ môn
5 Isaac Isinde 1991 Hậu vệ
2 Joseph Benson Ochaya (aka Joseph Ochaya) 1994 Hậu vệ
4 Murushid Juuko 1994 Hậu vệ
14 Nicholas Wadada 1994 Hậu vệ
15 Godfrey Walusimbi 1989 Hậu vệ
3 Timothy Dennis Awanyi (aka Timothy Awanyi) 1996 Hậu vệ
5 Bevis Mugabi 1995 Hậu vệ
3 Bernard Muwanga 1993 Hậu vệ
20 Isaac Muleme 1992 Hậu vệ
12 Ronald Brian Ddungu Mukiibi (aka Ronald Mukiibi) 1991 Hậu vệ
13 Savio Kabugo 1995 Hậu vệ
16 Hassan Wasswa Mawanada 1988 Tiền vệ
3 Geoffrey Baba Kizito (aka Geoffrey Kizito) 1993 Tiền vệ
23 Micheal Azira 1987 Tiền vệ
12 Denis Iguma 1994 Tiền vệ
17 Faruku Miya 1997 Tiền vệ
8 Khalid Aucho 1993 Tiền vệ
13 Moses Oloya 1992 Tiền vệ
22 Shafiq Buchu Batambuze (aka Shafik Batambuze) 1994 Tiền vệ
4 Ivan Ntege 1994 Tiền vệ
22 Muzamiru Mutyaba 1993 Tiền vệ
6 Tom Masiko 1996 Tiền vệ
21 Allan Kyambadde 1996 Tiền vệ
17 Paul Mucurezi 1993 Tiền vệ
6 Taddeo Lwanga 1994 Tiền vệ
13 Allan Kateregga 1994 Tiền vệ
0 Tonny Mawejje (aka Tonny) 1986 Tiền đạo
11 Geoffrey Massa 1986 Tiền đạo
10 Luwagga William Kizito (aka Luwagga Kizito) 1993 Tiền đạo
7 Yunus Sentamu 1994 Tiền đạo
9 Geofrey Serunkuma 1983 Tiền đạo
21 Muhammad Shaban 1998 Tiền đạo
11 Derrick Nsimbabi 1994 Tiền đạo
7 Emmanuel Okwi 1992 Tiền đạo
23 Milton Karisa 1995 Tiền đạo
8 Edrisa Lubega 1998 Tiền đạo
7 Nelson Senkatuka 1997 Tiền đạo
22 Lumala Abdu 1997 Tiền đạo
9 Patrick Kaddu 1995 Tiền đạo

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Uganda 0-1 Senegal 46%-54%
2019 Uganda 0-2 Ai Cập 50%-50%
2019 Uganda 1-1 Zimbabwe 43%-57%
2019 CHDC Congo 0-2 Uganda 54%-46%
2017 Uganda 1-1 Mali 43.2%-56.8%
2017 Ai Cập 1-0 Uganda 51.4%-48.6%
2017 Ghana 1-0 Uganda 48.8%-51.2%