Tranmere Rovers FC

Thông tin Tranmere Rovers FC

Sân nhà Prenton Park
HLV trưởng Ronnie Moore
Sức chứa 16587
Địa điểm Anh
Chủ tịch Lorraine Rogers
Năm thành lập 1884
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Tranmere Rovers FC

Số Tên Năm sinh Vị trí
1 Scott Davies 1988 Thủ môn
26 Peter Brezovan 1979 Thủ môn
13 Andy Coughlin 1993 Thủ môn
33 Jason Mooney 1989 Thủ môn
21 Liam Davies 1992 Thủ môn
20 Sam Ramsbottom 1996 Thủ môn
49 Shamal George 1998 Thủ môn
40 Patrick Wharton 2000 Thủ môn
25 Luke Pilling 1997 Thủ môn
32 Bailey Passant 2000 Thủ môn
1 Scott Davies 1987 Thủ môn
25 Matthew Hill 1981 Hậu vệ
17 Dan Woodards 1983 Hậu vệ
0 Jeff Hughes 1985 Hậu vệ
6 James McEveley 1985 Hậu vệ
19 Michael Kay 1989 Hậu vệ
24 Zoumana Bakayogo 1986 Hậu vệ
5 Jim McNulty 1985 Hậu vệ
0 Clayton McDonald 1988 Hậu vệ
2 Adam Buxton 1992 Hậu vệ
14 Jake Caprice 1992 Hậu vệ
16 Mark Ellis 1988 Hậu vệ
3 Paul Black 1990 Hậu vệ
4 Luke McCullough 1994 Hậu vệ
3 Liam Ridehalgh 1991 Hậu vệ
27 Ben Maher 1995 Hậu vệ
24 Evan Gumbs 1997 Hậu vệ
1 Sid Nelson 1996 Hậu vệ
6 Marcus Holness 1988 Hậu vệ
49 Kane Wilson 2000 Hậu vệ
4 Ritchie Sutton 1986 Hậu vệ
31 Eddie Clarke 1998 Hậu vệ
27 Josh Solomon-Davies 1999 Hậu vệ
26 Declan Drysdale 1999 Hậu vệ
6 Manny Monthe 1995 Hậu vệ
8 Jason Koumas 1979 Tiền vệ
4 Andrew Taylor (aka Andy) 1986 Tiền vệ
25 Martin Devaney 1980 Tiền vệ
0 Steven Jennings 1984 Tiền vệ
0 Chris Shuker 1982 Tiền vệ
16 Darren Potter 1984 Tiền vệ
4 David Perkins 1982 Tiền vệ
4 Joss Labadie 1990 Tiền vệ
23 Matthew Gill 1980 Tiền vệ
28 Oliver Banks 1992 Tiền vệ
10 Robbie Weir 1988 Tiền vệ
0 Larnell Cole 1993 Tiền vệ
32 Joe Thompson 1989 Tiền vệ
15 Jake Kirby 1994 Tiền vệ
12 James Rowe 1991 Tiền vệ
8 Kieron Morris 1994 Tiền vệ
15 Oliver Norburn 1992 Tiền vệ
18 Ben Tollitt 1994 Tiền vệ
18 Dylan Mottley Henry 1997 Tiền vệ
20 Mitch Duggan 1997 Tiền vệ
8 Jay Harris 1987 Tiền vệ
23 Elliot Rokka 1996 Tiền vệ
22 Harvey Gilmour 1998 Tiền vệ
18 Jonny Smith 1997 Tiền vệ
30 Carl Spellman 2000 Tiền vệ
9 Kayode Odejayi 1982 Tiền đạo
0 Francis Jeffers 1981 Tiền đạo
19 Akpo Sodje 1980 Tiền đạo
7 Enoch Showunmi 1982 Tiền đạo
26 Jean-Louis Akpa Akpro 1985 Tiền đạo
23 Stefan Payne 1991 Tiền đạo
9 Mustafa Tiryaki 1987 Tiền đạo
11 Abdulai Bell-Baggie 1992 Tiền đạo
20 Cole Stockton 1994 Tiền đạo
28 Shamir Fenelon (aka Shamir Goodwin) 1994 Tiền đạo
10 Eliot Allen Richards (aka Elliot Richards) 1991 Tiền đạo
41 Jack Dunn 1994 Tiền đạo
33 Guy Madjo 1984 Tiền đạo
22 Gerry McDonagh 1998 Tiền đạo
38 Jordan Ponticelli 1998 Tiền đạo
10 James Norwood 1990 Tiền đạo
9 Paul Mullin 1994 Tiền đạo
16 Morgan Ferrier 1994 Tiền đạo

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Tranmere 0-7 Tottenham 26%-74%
2018 Tranmere 1-3 Walsall 0%-0%
2017 Tranmere 0-5 Peterborough 39%-61%
2017 Peterborough 1-1 Tranmere 47%-53%
2017 Tranmere 0-4 Liverpool 0%-0%
2015 Tranmere 2-6 Swansea 33%-66%
2014 Tranmere 0-1 Nottingham 50%-50%
2013 Peterborough 5-0 Tranmere 62%-38%
2013 Tranmere 0-2 Stoke City 54%-46%
2013 Tranmere 1-1 Bolton 49%-51%
2013 Derby County 5-0 Tranmere 53.7%-46.3%
2012 Aston Villa 3-0 Tranmere 58%-42%
2011 Doncaster 3-0 Tranmere 70%-30%
2010 Tranmere 1-3 Swansea 39.9%-60.1%
2010 Walsall 0-1 Tranmere 60.4%-39.6%
2010 Tranmere 0-1 Wolverhampton 44.4%-55.6%
2009 Tranmere 0-1 Bolton 47%-53%
2009 Tranmere 4-0 Grimsby 59%-41%
2008 Tranmere 1-2 Peterborough 44%-56%
2008 Peterborough 0-0 Tranmere 45%-55%
2006 Tranmere 1-2 Peterborough 56%-44%
2008 Grimsby 2-0 Tranmere 34%-66%
2007 Bradford 0-3 Tranmere 45%-55%
2007 Stockport 1-0 Tranmere 33%-67%
2006 Hull 2-1 Tranmere 42%-58%