Scotland

Thông tin Scotland

Sân nhà Hampden Park
HLV trưởng Gordon Strachan
Sức chứa 52000
Địa điểm Scotland
Chủ tịch John McBeth
Năm thành lập 1873
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Scotland

Số Tên Năm sinh Vị trí
1 Craig Gordon 1982 Thủ môn
1 David Marshall 1985 Thủ môn
21 Matthew Gilks 1982 Thủ môn
1 Allan McGregor 1982 Thủ môn
13 Cameron Bell 1986 Thủ môn
0 Jon McLaughlin 1991 Thủ môn
21 Jamie Macdonald 1986 Thủ môn
21 Craig Samson 1984 Thủ môn
21 Jordan Archer 1993 Thủ môn
12 Scott Bain 1991 Thủ môn
17 Phillip Bardsley 1985 Hậu vệ
0 Daniel Fox 1986 Hậu vệ
17 Stephen Crainey 1981 Hậu vệ
4 Charlie Mulgrew 1986 Hậu vệ
0 Steven Hammell 1982 Hậu vệ
23 Russell Martin 1986 Hậu vệ
5 Gary Caldwell 1982 Hậu vệ
18 Stephen McManus 1982 Hậu vệ
16 Alan Hutton 1984 Hậu vệ
17 Andy Webster 1982 Hậu vệ
3 Lee Wallace 1987 Hậu vệ
5 Christophe Berra 1985 Hậu vệ
13 Paul Caddis 1988 Hậu vệ
0 Liam Kelly 1975 Hậu vệ
15 Gordon Greer 1980 Hậu vệ
0 Darren Barr 1985 Hậu vệ
18 Liam Cooper 1991 Hậu vệ
0 Mark Reynolds 1987 Hậu vệ
0 Paul Hanlon 1990 Hậu vệ
4 Grant Hanley 1991 Hậu vệ
0 Barry Douglas 1989 Hậu vệ
0 Callum Paterson 1994 Hậu vệ
0 Greg Taylor 1990 Hậu vệ
3 Andrew Robertson 1994 Hậu vệ
0 Stephen Kingsley 1994 Hậu vệ
0 Stuart Findlay 1995 Hậu vệ
0 David Bates 1996 Hậu vệ
5 Scott McKenna 1996 Hậu vệ
14 John Souttar (aka Jon Soutattar) 1996 Hậu vệ
16 Michael Devlin 1993 Hậu vệ
8 Darren Fletcher 1984 Tiền vệ
7 James Morrison 1986 Tiền vệ
19 Kris Commons 1983 Tiền vệ
8 Scott Brown 1985 Tiền vệ
16 Charlie Adam 1985 Tiền vệ
0 Chris Burke 1983 Tiền vệ
16 Steven Whittaker 1984 Tiền vệ
17 Murray Davidson 1988 Tiền vệ
16 Robert Snodgrass 1987 Tiền vệ
9 Steven Fletcher 1987 Tiền vệ
0 Richard Foster 1985 Tiền vệ
15 Barry Robson 1978 Tiền vệ
17 Craig Conway 1985 Tiền vệ
18 Craig Bryson 1986 Tiền vệ
0 Kevin McDonald 1988 Tiền vệ
0 Jamie Murphy 1989 Tiền vệ
3 Paul Dixon 1986 Tiền vệ
18 Matthew Phillips (aka Matt Phillips) 1991 Tiền vệ
0 Liam Bridcutt 1989 Tiền vệ
18 Don Cowie 1983 Tiền vệ
6 Barry Bannan 1989 Tiền vệ
0 Matt Ritchie 1989 Tiền vệ
0 Tom Cairney 1991 Tiền vệ
0 John Fleck 1991 Tiền vệ
7 James McArthur 1987 Tiền vệ
0 Stuart Armstrong 1992 Tiền vệ
0 Gary Mackay Steven 1990 Tiền vệ
0 Ryan Stevenson 1984 Tiền vệ
0 Craig Forsyth 1989 Tiền vệ
10 Callum McGregor 1993 Tiền vệ
0 Dylan McGeouch 1993 Tiền vệ
11 Ryan Fraser 1994 Tiền vệ
14 Ryan Jack 1992 Tiền vệ
23 Peter Pawlett 1991 Tiền vệ
0 Christopher Cadden 1996 Tiền vệ
6 Kieran Tierney 1997 Tiền vệ
24 Lewis Macleod (aka Lewis Mcleod) 1994 Tiền vệ
8 John McGinn 1994 Tiền vệ
0 Scott McTominay 1996 Tiền vệ
6 Kenny McLean 1992 Tiền vệ
10 Ryan Christie 1995 Tiền vệ
19 Lewis Morgan 1996 Tiền vệ
15 Shaun Maloney 1983 Tiền đạo
0 Jordan Rhodes 1990 Tiền đạo
10 Chris Martin 1988 Tiền đạo
9 Kenny Miller 1979 Tiền đạo
10 Steven Naismith 1986 Tiền đạo
0 Andrew Shinnie 1989 Tiền đạo
7 Graham Dorrans 1987 Tiền đạo
17 David Goodwillie 1989 Tiền đạo
17 Johnny Russell 1990 Tiền đạo
19 Jamie Mackie 1985 Tiền đạo
0 Ross McCormack 1986 Tiền đạo
9 Craig Mackail-Smith 1984 Tiền đạo
0 George Boyd 1985 Tiền đạo
0 Liam Palmer 1991 Tiền đạo
7 James Forrest 1991 Tiền đạo
9 Leigh Griffiths 1990 Tiền đạo
13 Ikechi Anya 1988 Tiền đạo
0 Anthony Watt (aka Tony Watt) 1993 Tiền đạo
0 Stevie May 1992 Tiền đạo
0 Oliver McBurnie 1996 Tiền đạo
0 Mark McNulty (aka Marc McNulty) 1992 Tiền đạo
19 Barry McKay 1994 Tiền đạo
0 Jason Cummings 1995 Tiền đạo
9 Eamonn Brophy 1996 Tiền đạo

Lịch thi đấu Scotland

Trận đấu Ngày
Scotland vs Nga 7-9-2019 1h:45″
Scotland vs Bỉ 10-9-2019 1h:45″
Nga vs Scotland 11-10-2019 1h:45″
Scotland vs San Marino 13-10-2019 23h:0″
Đảo Síp vs Scotland 16-11-2019 20h:0″

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Bỉ 3-0 Scotland 71%-29%
2019 Scotland 2-1 Đảo Síp 53%-47%
2019 San Marino 0-2 Scotland 23%-77%
2019 Kazakhstan 3-0 Scotland 41%-59%
2018 Scotland 3-2 Israel 45%-55%
2018 Albania 0-4 Scotland 58%-42%
2018 Israel 2-1 Scotland 56%-44%
2018 Scotland 2-0 Albania 53%-47%
2017 Slovenia 2-2 Scotland 67%-33%
2017 Scotland 1-0 Slovakia 50%-50%
2017 Scotland 2-0 Malta 70%-30%
2017 Lithuania 0-3 Scotland 44%-56%
2017 Scotland 2-2 Anh 39%-61%
2017 Scotland 1-0 Slovenia 61%-39%
2016 Anh 3-0 Scotland 68.3%-31.7%
2016 Slovakia 3-0 Scotland 47%-53%
2016 Scotland 1-1 Lithuania 61%-39%
2016 Malta 1-5 Scotland 31%-69%
2015 Gibraltar 0-6 Scotland 50%-50%
2015 Scotland 2-2 Ba Lan 43%-57%
2015 Scotland 2-3 Đức 30%-70%
2015 Gruzia 1-0 Scotland 50%-50%
2015 CH Ailen 1-1 Scotland 51.6%-48.4%
2015 Scotland 6-1 Gibraltar 59%-41%
2014 Scotland 1-0 CH Ailen 57.8%-42.2%
2014 Ba Lan 2-2 Scotland 50%-50%
2014 Scotland 1-0 Gruzia 50%-50%
2014 Đức 2-1 Scotland 68.6%-31.4%
2013 Scotland 2-0 Croatia 0%-0%
2013 Macedonia 1-2 Scotland 52%-47%
2013 Scotland 0-2 Bỉ 42%-57%
2013 Croatia 0-1 Scotland 64%-35%
2013 Serbia 2-0 Scotland 0%-0%
2013 Scotland 1-2 Wales 0%-0%
2012 Bỉ 2-0 Scotland 62%-38%
2012 Wales 2-1 Scotland 0%-0%
2012 Scotland 0-0 Serbia 51%-49%
2011 Tây Ban Nha 3-1 Scotland 76.2%-23.8%
2011 Liechtenstein 0-1 Scotland 43.9%-56.1%
2011 Scotland 1-0 Lithuania 56.4%-43.6%
2011 Scotland 2-2 CH Séc 51%-49%
2010 Scotland 2-3 Tây Ban Nha 25.4%-74.6%
2010 CH Séc 1-0 Scotland 64.1%-35.9%
2010 Scotland 2-1 Liechtenstein 64.7%-35.3%
2010 Lithuania 0-0 Scotland 48.9%-51.1%
2009 Scotland 0-1 Hà Lan 29.1%-70.9%
2009 Scotland 2-0 Macedonia 46%-54%
2009 Na Uy 4-0 Scotland 50.7%-49.3%
2009 Scotland 2-1 Iceland 57.4%-42.6%
2009 Hà Lan 3-0 Scotland 68%-32%
2008 Scotland 0-0 Na Uy 55.1%-44.9%
2008 Iceland 1-2 Scotland 58.8%-41.2%
2008 Macedonia 1-0 Scotland 51%-49%
2007 Scotland 1-2 Ý 50%-50%
2007 Gruzia 2-0 Scotland 46.3%-53.7%
2007 Scotland 3-1 Ukraine 35.9%-64.1%
2007 Pháp 0-1 Scotland 72.2%-27.8%
2007 Scotland 3-1 Lithuania 40.7%-59.3%
2007 Quần đảo Faroe 0-2 Scotland 45.1%-54.9%
2007 Ý 2-0 Scotland 53.7%-46.3%
2007 Scotland 2-1 Gruzia 48.4%-51.6%
2006 Ukraine 2-0 Scotland 62.9%-37.1%
2006 Scotland 1-0 Pháp 30.6%-69.4%
2006 Lithuania 1-2 Scotland 63.4%-36.6%
2006 Scotland 6-0 Quần đảo Faroe 65.4%-34.6%