Montenegro

Thông tin Montenegro

Sân nhà Stadion pod Goricom
HLV trưởng Branko Brnović
Sức chứa 17000
Địa điểm Montenegro
Chủ tịch Dejan Savicevic
Năm thành lập 2006
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Montenegro

Số Tên Năm sinh Vị trí
12 Mladen Bozovic 1984 Thủ môn
1 Vukasin Poleksic 1982 Thủ môn
12 Srdjan Blazic 1982 Thủ môn
12 Vladan Giljen 1989 Thủ môn
13 Ivan Janjusevic 1986 Thủ môn
1 Danijel Petkovic (aka Danijel PetkovA­c) 1993 Thủ môn
0 Damir Ljuljanovic 1992 Thủ môn
12 Milan Mijatovic 1987 Thủ môn
12 Mileta Radulovic 1981 Thủ môn
5 Marko Basa 1982 Hậu vệ
2 Savo Pavicevic 1980 Hậu vệ
5 Radoslav Batak 1977 Hậu vệ
17 Elsad Zverotic 1986 Hậu vệ
16 Luka Pejovic 1985 Hậu vệ
19 Vladimir Bozovic 1981 Hậu vệ
20 Miodrag Dzudovic 1979 Hậu vệ
6 Zarko Tomasevic 1990 Hậu vệ
0 Blazej Augustyn 1988 Hậu vệ
3 Vladimir Volkov 1986 Hậu vệ
4 Nikola Vukcevic 1984 Hậu vệ
4 Milan Jovanovic 1983 Hậu vệ
8 Drasko Bozovic 1988 Hậu vệ
15 Stefan Savic 1991 Hậu vệ
2 Filip Stojkovic 1993 Hậu vệ
2 Sasa Balic 1990 Hậu vệ
15 Vladan Adzic 1987 Hậu vệ
6 Ivan Kecojevic 1988 Hậu vệ
16 Blazo Igumanovic 1986 Hậu vệ
0 Aleksandar Sofranac 1990 Hậu vệ
0 Igor Vujacic 1994 Hậu vệ
0 Nemanja Mijuskovic 1992 Hậu vệ
0 Jalal Hosseini 1982 Hậu vệ
0 Boris Kopitovic 1994 Hậu vệ
21 Risto Radunovic 1992 Hậu vệ
17 Luka Mirkovic 1990 Hậu vệ
21 Emrah Klimenta 1991 Hậu vệ
19 Milos Bakrac 1992 Hậu vệ
15 Milorad Pekovic 1977 Tiền vệ
4 Simon Vukcevic 1986 Tiền vệ
23 Branko Boskovic 1980 Tiền vệ
18 Nikola Drincic 1984 Tiền vệ
13 Mitar Novakovic 1981 Tiền vệ
16 Mladen Kascelan 1983 Tiền vệ
20 Nemanja Nikolic 1988 Tiền vệ
7 Marko Vesovic 1991 Tiền vệ
6 Marko Cetkovic 1986 Tiền vệ
14 Petar Grbic 1988 Tiền vệ
8 Marko Bakic 1993 Tiền vệ
0 Vukan Savicevic 1994 Tiền vệ
13 Milos Krkotic 1987 Tiền vệ
9 Ivan Ivanovic 1989 Tiền vệ
0 Darko Zoric 1993 Tiền vệ
0 Mirko Ivanic 1993 Tiền vệ
0 Nebojsa Kosovic 1995 Tiền vệ
0 Damir Kojasevic 1987 Tiền vệ
10 Branislav Jankovic 1992 Tiền vệ
0 Deni Hocko 1994 Tiền vệ
21 Marko Vukcevic (aka Marko Vukevi) 1993 Tiền vệ
0 Asmir Kajevic 1990 Tiền vệ
23 Adam Marusic 1992 Tiền vệ
0 Vladimir Rodic 1993 Tiền vệ
19 Aleksandar Scekic 1991 Tiền vệ
17 Dusan Lagator 1994 Tiền vệ
20 Sead Haksabanovic 1999 Tiền vệ
22 Stefan Loncar 1996 Tiền vệ
9 Mirko Vucinic 1983 Tiền đạo
10 Andrija Delibasic 1981 Tiền đạo
10 Stevan Jovetic 1989 Tiền đạo
10 Radomir Djalovic 1982 Tiền đạo
10 Dejan Damjanovic 1981 Tiền đạo
11 Fatos Beciraj 1988 Tiền đạo
0 Goran Vujovic 1987 Tiền đạo
0 Fatos Beqiraj 1988 Tiền đạo
14 Luka Djordjevic 1994 Tiền đạo
3 Aleksandar Boljevic 1995 Tiền đạo
16 Vladimir Jovovic 1994 Tiền đạo
18 Darko Nikac 1990 Tiền đạo
0 Stefan Mugosa 1992 Tiền đạo
7 Stanisa Mandic 1995 Tiền đạo
0 Filip Raicevic 1993 Tiền đạo

Lịch thi đấu Montenegro

Trận đấu Ngày
Montenegro vs CH Séc 11-9-2019 1h:45″
Montenegro vs Bulgaria 12-10-2019 1h:45″
Kosovo vs Montenegro 15-10-2019 1h:45″
Anh vs Montenegro 15-11-2019 1h:45″

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 CH Séc 3-0 Montenegro 50%-50%
2019 Montenegro 1-1 Kosovo 47%-53%
2019 Montenegro 1-5 Anh 27%-73%
2019 Bulgaria 1-1 Montenegro 62%-38%
2018 Montenegro 0-1 Romania 51%-49%
2018 Serbia 2-1 Montenegro 54%-46%
2018 Lithuania 1-4 Montenegro 50%-50%
2018 Montenegro 0-2 Serbia 57%-43%
2018 Montenegro 2-0 Lithuania 58%-42%
2018 Romania 0-0 Montenegro 62%-38%
2017 Ba Lan 4-2 Montenegro 54%-46%
2017 Montenegro 0-1 Đan Mạch 48%-52%
2017 Montenegro 1-0 Romania 47%-53%
2017 Kazakhstan 0-3 Montenegro 58%-42%
2017 Montenegro 4-1 Armenia 38%-62%
2017 Montenegro 1-2 Ba Lan 35%-65%
2016 Armenia 3-2 Montenegro 61%-39%
2016 Đan Mạch 0-1 Montenegro 69%-31%
2016 Montenegro 5-0 Kazakhstan 46%-54%
2016 Romania 1-1 Montenegro 56%-44%
2015 Nga 2-0 Montenegro 69%-31%
2015 Montenegro 2-3 Áo 58%-42%
2015 Moldova 0-2 Montenegro 51%-49%
2015 Montenegro 2-0 Liechtenstein 50%-50%
2015 Thụy Điển 3-1 Montenegro 50%-50%
2015 Montenegro 0-3 Nga 59%-41%
2014 Montenegro 1-1 Thụy Điển 43%-57%
2014 Áo 1-0 Montenegro 61%-39%
2014 Liechtenstein 0-0 Montenegro 41%-59%
2014 Montenegro 2-0 Moldova 47%-53%
2013 Montenegro 2-5 Moldova 57%-42%
2013 Anh 4-1 Montenegro 60.6%-39.4%
2013 Ba Lan 1-1 Montenegro 65%-34%
2013 Montenegro 0-4 Ukraine 0%-0%
2013 Montenegro 1-1 Anh 0%-0%
2013 Moldova 0-1 Montenegro 0%-0%
2012 Montenegro 3-0 San Marino 60%-40%
2012 Ukraine 0-1 Montenegro 45%-55%
2012 San Marino 0-6 Montenegro 37%-63%
2012 Montenegro 2-2 Ba Lan 50%-50%
2011 Montenegro 0-1 CH Séc 57.5%-42.5%
2011 CH Séc 2-0 Montenegro 57%-43%
2011 Thụy Sỹ 2-0 Montenegro 46%-54%
2011 Montenegro 2-2 Anh 42.4%-57.6%
2011 Wales 2-1 Montenegro 57%-43%
2011 Montenegro 1-1 Bulgaria 64%-36%
2010 Anh 0-0 Montenegro 65.4%-34.6%
2010 Montenegro 1-0 Thụy Sỹ 41.4%-58.7%
2010 Bulgaria 0-1 Montenegro 65.1%-34.9%
2010 Montenegro 1-0 Wales 42.1%-57.9%
2009 CH Ailen 0-0 Montenegro 55.2%-44.8%
2009 Montenegro 2-1 Gruzia 0%-0%
2009 Montenegro 1-1 Đảo Síp 0%-0%
2009 Bulgaria 4-1 Montenegro 62.7%-37.3%
2009 Đảo Síp 2-2 Montenegro 0%-0%
2009 Gruzia 0-0 Montenegro 45.2%-54.8%
2009 Montenegro 0-2 Ý 51%-49%
2008 Ý 2-1 Montenegro 60.1%-39.9%
2008 Montenegro 0-0 CH Ailen 48.2%-51.8%
2008 Montenegro 2-2 Bulgaria 0%-0%