Moldova

Thông tin Moldova

Sân nhà Republika
HLV trưởng Alexandr Kurteyan
Sức chứa 7687
Địa điểm Moldova
Chủ tịch Pavel Cebanu
Năm thành lập 1990
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Moldova

Số Tên Năm sinh Vị trí
12 Nicolae Calancea 1986 Thủ môn
12 Sergei Pascenco 1982 Thủ môn
1 Ilie Cebanu 1986 Thủ môn
1 Stanislav Namasco 1986 Thủ môn
1 Artiom Gaiduchevici 1987 Thủ môn
23 Andrian Negai 1985 Thủ môn
23 Alexei Coselev (aka Alexei Coelev) 1993 Thủ môn
23 Alexey Koshelev 1993 Thủ môn
14 Vitalie Bordian 1984 Hậu vệ
6 Alexandru Epureanu 1986 Hậu vệ
3 Victor Golovatenco 1984 Hậu vệ
2 Igor Armas 1987 Hậu vệ
19 Serghei Gheorghiev 1991 Hậu vệ
13 Semion Bulgaru 1985 Hậu vệ
2 Vadim Bolohan (aka Vadim Bolokhan) 1986 Hậu vệ
2 Maxim Potirniche 1989 Hậu vệ
18 Alexandru Cheltuiala 1983 Hậu vệ
4 Iulian Erhan 1986 Hậu vệ
4 Stefan Caraulan 1989 Hậu vệ
15 Ion Jardan (aka Ivan Jardan) 1990 Hậu vệ
6 Anatolie Boestean 1985 Hậu vệ
0 Veaceslav Posmac 1990 Hậu vệ
0 Victor Gheorghiu 1992 Hậu vệ
0 Andrian Cascaval 1987 Hậu vệ
0 Dinu Graur 1994 Hậu vệ
0 Constantin Bogdan 1993 Hậu vệ
21 Vasile Jardan 1993 Hậu vệ
18 Maxim Focsa 1992 Hậu vệ
12 Eugen Celeadnic 1990 Hậu vệ
2 Oleg Reabciuk (aka Oleg Reabcuik) 1998 Hậu vệ
5 Stefan Efros 1990 Hậu vệ
7 Serghei Covalciuc 1982 Tiền vệ
8 Alexandru Gatcan (aka Alexandru Gatkan) 1984 Tiền vệ
13 Andrei Cojocari 1987 Tiền vệ
8 Igor Tigirlas 1984 Tiền vệ
18 Denis Zmeu 1985 Tiền vệ
9 Eugeniu Cebotaru 1984 Tiền vệ
17 Valeriu Andronic 1982 Tiền vệ
17 Alexei Savinov 1979 Tiền vệ
4 Petru Racu 1987 Tiền vệ
7 Artur Ionita 1990 Tiền vệ
17 Alexandru Onica 1984 Tiền vệ
10 Alexandru Dedov 1989 Tiền vệ
4 Vadim Boret 1976 Tiền vệ
11 Nicolae Josan 1983 Tiền vệ
18 Artur Patras 1988 Tiền vệ
18 Anatoli Cheptine 1990 Tiền vệ
3 Henrique Luvannor 1990 Tiền vệ
0 Vadim Rata 1993 Tiền vệ
20 Alexandru Pascenco 1989 Tiền vệ
2 Marian Stoleru 1988 Tiền vệ
0 Maxim Mihaliov 1986 Tiền vệ
0 Eugeniu Cociuc 1993 Tiền vệ
0 Valentin Furdui 1987 Tiền vệ
0 Vadim Paireli 1995 Tiền vệ
8 Catalin Carp 1993 Tiền vệ
16 Stefan Burghiu 1991 Tiền vệ
0 Eugen Zasavitchi 1992 Tiền vệ
0 Gheorghe Anton 1993 Tiền vệ
0 Alexandru Vremea 1991 Tiền vệ
13 Maxim Antoniuc 1991 Tiền vệ
3 Roman Sumchin 1993 Tiền vệ
18 Vladimir Ambros 1993 Tiền vệ
19 Serghei Ivanovich Istrati (aka Serghei Istrati) 1988 Tiền vệ
0 Evgheni Oancea 1996 Tiền vệ
3 Artiom Rozgoniuc (aka Artiom Razgoniuc) 1995 Tiền vệ
21 Petru Ojog 1990 Tiền vệ
17 Constantin Sandu 1993 Tiền vệ
4 Iaser Turcan 1998 Tiền vệ
0 Serghei Dadu 1981 Tiền đạo
0 Serghei Alexeev 1986 Tiền đạo
21 Igor Bugaiov 1984 Tiền đạo
20 Viorel Frunza 1979 Tiền đạo
16 Alexandr Suvorov 1987 Tiền đạo
11 Igor Picusciac 1983 Tiền đạo
15 Denis Calincov 1985 Tiền đạo
10 Gheorghe Ovseanicov 1985 Tiền đạo
6 Anatoli Doros 1983 Tiền đạo
11 Gheorghe Boghiu 1981 Tiền đạo
20 Eugen Sidorenco 1989 Tiền đạo
11 Radu Ghinsari 1991 Tiền đạo
22 Alexandru Sergiu Grosu (aka Alexandru Grossu) 1986 Tiền đạo
0 Petru Leuca 1990 Tiền đạo
18 Vladislav Ivanov 1990 Tiền đạo
0 Nicolae Milinceanu 1992 Tiền đạo
0 Andrei Bugneac 1988 Tiền đạo
10 Danu Spataru 1994 Tiền đạo
20 Sergiu Platica 1991 Tiền đạo
19 Vitalie Domacan (aka Vitalie Damascan) 1999 Tiền đạo
13 Ion Nicolaescu (aka Ion Nicolescu) 1998 Tiền đạo
19 Alexandru Boiciuc 1997 Tiền đạo

Lịch thi đấu Moldova

Trận đấu Ngày
Iceland vs Moldova 7-9-2019 23h:0″
Moldova vs Thổ Nhĩ Kỳ 11-9-2019 1h:45″
Andorra vs Moldova 12-10-2019 1h:45″
Moldova vs Albania 15-10-2019 1h:45″
Pháp vs Moldova 15-11-2019 1h:45″

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Albania 2-0 Moldova 58%-42%
2019 Moldova 1-0 Andorra 65%-35%
2019 Thổ Nhĩ Kỳ 4-0 Moldova 59%-41%
2019 Moldova 1-4 Pháp 33%-67%
2018 Moldova 1-1 Luxembourg 55%-45%
2018 San Marino 0-1 Moldova 20%-80%
2018 Belarus 0-0 Moldova 46%-54%
2018 Moldova 2-0 San Marino 78%-22%
2018 Moldova 0-0 Belarus 46%-54%
2018 Luxembourg 4-0 Moldova 37%-63%
2017 Moldova 0-1 Áo 31%-69%
2017 CH Ailen 2-0 Moldova 43%-57%
2017 Moldova 0-2 Wales 28%-72%
2017 Serbia 3-0 Moldova 59%-41%
2017 Moldova 2-2 Gruzia 36%-64%
2017 Áo 2-0 Moldova 63%-37%
2016 Gruzia 1-1 Moldova 62%-38%
2016 Moldova 1-3 CH Ailen 51%-49%
2016 Moldova 0-3 Serbia 0%-0%
2016 Wales 4-0 Moldova 58%-42%
2015 Thụy Điển 2-0 Moldova 50%-50%
2015 Moldova 1-2 Nga 38%-62%
2015 Moldova 0-2 Montenegro 51%-49%
2015 Áo 1-0 Moldova 50%-50%
2015 Liechtenstein 1-1 Moldova 37%-63%
2015 Moldova 0-2 Thụy Điển 50%-50%
2014 Moldova 0-1 Liechtenstein 50%-50%
2014 Nga 1-1 Moldova 50%-50%
2014 Moldova 1-2 Áo 50%-50%
2014 Montenegro 2-0 Moldova 47%-53%
2013 Montenegro 2-5 Moldova 57%-42%
2013 Moldova 3-0 San Marino 71%-28%
2013 Anh 4-0 Moldova 68%-31%
2013 Moldova 1-1 Ba Lan 0%-0%
2013 Ukraine 2-1 Moldova 0%-0%
2013 Moldova 0-1 Montenegro 0%-0%
2012 San Marino 0-2 Moldova 50%-50%
2012 Ba Lan 2-0 Moldova 57%-43%
2012 Moldova 0-5 Anh 46%-54%
2011 Moldova 4-0 San Marino 55.6%-44.4%
2011 Hà Lan 1-0 Moldova 51%-49%
2011 Moldova 0-2 Hungary 43.9%-56.1%
2011 Phần Lan 4-1 Moldova 53.5%-46.5%
2011 Moldova 1-4 Thụy Điển 45%-55%
2011 Thụy Điển 2-1 Moldova 56%-44%
2010 San Marino 0-2 Moldova 0%-0%
2010 Moldova 0-1 Hà Lan 31.4%-68.6%
2010 Hungary 2-1 Moldova 46.9%-53.1%
2010 Moldova 2-0 Phần Lan 54.9%-45.1%
2009 Latvia 3-2 Moldova 0%-0%
2009 Israel 3-1 Moldova 0%-0%
2009 Moldova 1-1 Hy Lạp 46.1%-53.9%
2009 Moldova 0-0 Luxembourg 0%-0%
2009 Thụy Sỹ 2-0 Moldova 0%-0%
2009 Moldova 0-2 Thụy Sỹ 0%-0%
2008 Luxembourg 0-0 Moldova 0%-0%
2008 Hy Lạp 3-0 Moldova 0%-0%
2008 Moldova 1-2 Israel 0%-0%
2008 Moldova 1-2 Latvia 0%-0%
2007 Moldova 3-0 Hungary 55%-45%
2007 Moldova 1-1 Thổ Nhĩ Kỳ 50%-50%
2007 Bosnia-Herzegovina 0-1 Moldova 0%-0%
2007 Moldova 0-1 Na Uy 0%-0%
2007 Hy Lạp 2-1 Moldova 0%-0%
2007 Hungary 2-0 Moldova 0%-0%
2007 Moldova 1-1 Malta 0%-0%
2006 Thổ Nhĩ Kỳ 5-0 Moldova 0%-0%
2006 Moldova 2-2 Bosnia-Herzegovina 0%-0%
2006 Na Uy 2-0 Moldova 0%-0%
2006 Moldova 0-1 Hy Lạp 0%-0%