Mali

Thông tin Mali

Sân nhà Stade 26 mars
HLV trưởng Mohamed Magassouba
Sức chứa 50000
Địa điểm Mali
Chủ tịch Boubacar Baba Diarra
Năm thành lập 1960
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Mali

Số Tên Năm sinh Vị trí
1 Oumar Sissoko 1987 Thủ môn
1 Mamadou Samassa 1990 Thủ môn
16 Soumaila Diakite (aka Soumbeila Diakite) 1984 Thủ môn
1 Mahamadou Sidibe 1978 Thủ môn
16 Soumalia Diakite 1985 Thủ môn
22 Abdoulaye Samake 1994 Thủ môn
0 Aly Yirango 1994 Thủ môn
1 Germain Berthe 1993 Thủ môn
16 Djigui Diarra 1995 Thủ môn
22 Adama Keita 1990 Thủ môn
0 Ibrahim Mounkoro 1990 Thủ môn
4 Adama Coulibaly 1980 Hậu vệ
10 Sammy Traore 1976 Hậu vệ
5 Cedric Kante 1979 Hậu vệ
0 Fousseni Diawara 1980 Hậu vệ
15 Mamadou Bagayoko 1979 Hậu vệ
15 Mohamed Fofana 1985 Hậu vệ
3 Adama Tamboura 1985 Hậu vệ
5 Souleymane Diamoutene 1983 Hậu vệ
13 Bakary Soumare 1985 Hậu vệ
2 Abdoulaye Maiga 1988 Hậu vệ
23 Ousmane Coulibaly 1989 Hậu vệ
0 Massadio Haidara 1992 Hậu vệ
13 Molla Wague 1991 Hậu vệ
0 Kalifa Traore 1991 Hậu vệ
20 Boubacar Sylla 1991 Hậu vệ
5 Idrissa Coulibaly 1987 Hậu vệ
2 Moussa Coulibaly 1992 Hậu vệ
15 Mohamed Konate 1992 Hậu vệ
2 Hamari Traore 1992 Hậu vệ
0 Charles Traore 1992 Hậu vệ
5 Cheick Keita 1996 Hậu vệ
0 Bakaye Dibassy 1989 Hậu vệ
17 Falaye Sacko 1995 Hậu vệ
5 Boubakar Kouyate 1997 Hậu vệ
6 Sikou Niakate 1999 Hậu vệ
2 Abdoul Dante 1998 Hậu vệ
6 Mohamed Sissoko 1985 Tiền vệ
12 Seydou Keita 1980 Tiền vệ
10 Soumaila Coulibaly 1978 Tiền vệ
15 Drissa Diakite 1985 Tiền vệ
17 Mahamane Traore 1988 Tiền vệ
8 Souleymane Keita 1986 Tiền vệ
0 Bakary Sako 1988 Tiền vệ
8 Amadou Sidibe 1986 Tiền vệ
13 Bakari Diakite 1980 Tiền vệ
14 Sambou Yatabare 1989 Tiền vệ
15 Bakaye Traore 1985 Tiền vệ
18 Samba Sow 1989 Tiền vệ
7 Tongo Doumbia 1989 Tiền vệ
0 Samba Diakite 1989 Tiền vệ
8 Kalilou Traore 1987 Tiền vệ
10 Sidy Kone 1992 Tiền vệ
20 Cheick Mady Diarra 1992 Tiền vệ
8 Yacouba Sylla 1990 Tiền vệ
0 Birama Toure 1992 Tiền vệ
4 Salif Coulibaly 1988 Tiền vệ
15 Ismael Keita Vieira 1990 Tiền vệ
3 Youssouf Kone 1995 Tiền vệ
23 Abdoulay Diaby 1991 Tiền vệ
0 Ousseynou Cisse 1991 Tiền vệ
0 Diadie Samassekou 1996 Tiền vệ
0 Yves Bissouma 1996 Tiền vệ
7 Souleymane Diarra 1995 Tiền vệ
0 Aly Malle 1998 Tiền vệ
23 Rominigue Kouame N’Guessan (aka Rominigue Kouame) 1996 Tiền vệ
0 Amadou Haidara 1998 Tiền vệ
19 Moussa Djenepo 1998 Tiền vệ
15 Aboubacar Toungara 1994 Tiền vệ
0 Cheick Doucoure 2000 Tiền vệ
10 Modibo Maiga 1987 Tiền đạo
11 Mamadou Samassa 1986 Tiền đạo
7 Mamady Sidibe 1979 Tiền đạo
8 Mamadou Diallo 1982 Tiền đạo
9 Cheick Diabate 1988 Tiền đạo
11 Sigamary Diarra 1984 Tiền đạo
7 Mustapha Yatabare 1986 Tiền đạo
0 Garra Dembele 1986 Tiền đạo
0 Kalifa Coulibaly 1991 Tiền đạo
0 Nouha Dicko 1992 Tiền đạo
17 Cheibane Traore 1990 Tiền đạo
20 Boubacar Bangoura 1990 Tiền đạo
1 Mamadi Berthe 1983 Tiền đạo
9 Mohamed Traore 1988 Tiền đạo
0 Adama Niane 1993 Tiền đạo
11 Lassana Coulibaly (aka Lassana Couibaly) 1996 Tiền đạo
9 Moussa Marega 1991 Tiền đạo
14 Adame Traore I 1995 Tiền đạo
18 Lassana NDiaye 2000 Tiền đạo
10 Moussa Kone 1990 Tiền đạo
15 Lassana N’Diaye 2000 Tiền đạo
0 Sekou Koita 1999 Tiền đạo

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Mali 0-1 Bờ Biển Ngà 60%-40%
2019 Angola 0-1 Mali 46%-54%
2019 Tunisia 1-1 Mali 54%-46%
2019 Mali 4-1 Mauritania 53%-47%
2017 Uganda 1-1 Mali 43.2%-56.8%
2017 Ghana 1-0 Mali 44%-56%
2017 Mali 0-0 Ai Cập 46%-54%
2015 Guinea 1-1 Mali 54.4%-45.6%
2015 Bờ Biển Ngà 1-1 Mali 65.9%-34.1%
2015 Mali 1-1 Cameroon 44.8%-55.2%
2013 Mali 3-1 Ghana 42.9%-57.1%
2013 Mali 1-4 Nigeria 45.6%-54.4%
2013 Nam Phi 1-1 Mali 54.9%-45.1%
2013 CHDC Congo 1-1 Mali 52%-48%
2013 Ghana 1-0 Mali 52.2%-47.8%
2013 Mali 1-0 Niger 57%-43%
2012 Ghana 0-2 Mali 57.3%-42.7%
2012 Mali 0-1 Bờ Biển Ngà 47.2%-52.8%
2012 Gabon 1-1 Mali 43.8%-56.2%
2012 Botswana 1-2 Mali 32.4%-67.6%
2012 Ghana 2-0 Mali 46.7%-53.3%
2012 Mali 1-0 Guinea 51.3%-48.7%
2010 Mali 3-1 Malawi 51.8%-48.2%
2010 Mali 0-1 Algeria 52.5%-47.5%
2010 Angola 4-4 Mali 42.3%-57.7%
2008 Bờ Biển Ngà 3-0 Mali 0%-0%
2008 Nigeria 0-0 Mali 0%-0%
2008 Mali 1-0 Benin 0%-0%