Grimsby Town FC

Thông tin Grimsby Town FC

Sân nhà Blundell Park
HLV trưởng Alan Buckley
Sức chứa 10000
Địa điểm Anh
Chủ tịch John Fenty
Năm thành lập 1878
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Grimsby Town FC

Số Tên Năm sinh Vị trí
1 Phil Barnes 1979 Thủ môn
13 Gary Montgomery 1982 Thủ môn
24 Andy Warrington 1976 Thủ môn
0 Leigh Overton 1990 Thủ môn
1 James McKeown 1989 Thủ môn
1 Jonathan Hedge 1988 Thủ môn
30 Ben Killip 1995 Thủ môn
23 Sam Russell 1982 Thủ môn
6 Danny Collins 1980 Hậu vệ
5 Jamie Clarke 1982 Hậu vệ
2 Robbie Stockdale 1979 Hậu vệ
10 Daniel Jones 1986 Hậu vệ
5 Matthew Heywood 1979 Hậu vệ
34 Richard Hope 1978 Hậu vệ
15 Matthew Bird 1990 Hậu vệ
3 Joe Widdowson 1989 Hậu vệ
16 Paul Linwood 1983 Hậu vệ
4 Harry Davis 1991 Hậu vệ
15 Paul Bignot 1986 Hậu vệ
5 Karleigh Osborne 1988 Hậu vệ
21 Elliott Hewitt 1994 Hậu vệ
2 Sam Hatton 1988 Hậu vệ
5 Shaun Pearson 1989 Hậu vệ
6 Chris Doig 1981 Hậu vệ
21 Ellis Humble 1996 Hậu vệ
35 Liam Gibson 1997 Hậu vệ
19 Andrew Fox 1993 Hậu vệ
39 Akin Famewo 1998 Hậu vệ
20 Andrew Boyce 1989 Hậu vệ
12 Zac Mills 1992 Hậu vệ
24 Jack Keeble 1999 Hậu vệ
2 Luke Hendrie 1994 Hậu vệ
21 Sebastian Ring 1995 Hậu vệ
25 Matthew Pollock 2001 Hậu vệ
39 Aswad Thomas 1983 Tiền vệ
14 James Hunt 1976 Tiền vệ
8 Paul Bolland 1979 Tiền vệ
11 Danny Boshell 1981 Tiền vệ
17 Nick Hegarty 1986 Tiền vệ
18 Peter Bore 1987 Tiền vệ
7 Peter Till 1985 Tiền vệ
7 James Berrett 1989 Tiền vệ
19 Luke Summerfield 1987 Tiền vệ
4 John Welsh 1984 Tiền vệ
0 Joe Colbeck 1986 Tiền vệ
4 Sean McAllister 1987 Tiền vệ
23 Grant Normington 1990 Tiền vệ
3 Paul Dixon 1986 Tiền vệ
16 Martyn Woolford 1985 Tiền vệ
22 Chris Clements 1990 Tiền vệ
30 Ben Pringle 1989 Tiền vệ
19 Michael Leary 1983 Tiền vệ
11 Frankie Artus 1988 Tiền vệ
11 Jordan Cook 1990 Tiền vệ
8 Mitchell Rose 1994 Tiền vệ
4 Scott Kerr 1981 Tiền vệ
8 Craig Disley 1981 Tiền vệ
11 Scott Neilson 1987 Tiền vệ
23 Alex Rodman 1987 Tiền vệ
26 Patrick McLaughlin 1991 Tiền vệ
10 Dominic Vose 1993 Tiền vệ
18 Andi Thanoj 1992 Tiền vệ
25 Caine Winfarrah 1996 Tiền vệ
34 Reece Hall-Johnson 1995 Tiền vệ
8 Jake Hessenthaler 1994 Tiền vệ
2 Ben Davies 1981 Tiền vệ
18 Tom Bolarinwa 1990 Tiền vệ
0 Josh Venney 1997 Tiền vệ
18 Charles Vernam 1996 Tiền vệ
22 Elliot Embleton 1999 Tiền vệ
26 Tom Sawyer 1999 Tiền vệ
15 Harry Clifton 1998 Tiền vệ
10 Matthew Green 1987 Tiền đạo
21 Scott Vernon 1983 Tiền đạo
9 Martin Butler 1974 Tiền đạo
22 Nathan Jarman 1986 Tiền đạo
7 Ashley Chambers 1990 Tiền đạo
17 Ross Hannah 1986 Tiền đạo
14 Lenell John-Lewis 1989 Tiền đạo
10 Liam Hearn 1985 Tiền đạo
19 Jamille Matt 1989 Tiền đạo
17 Harry Cardwell 1996 Tiền đạo
9 Jonathan Hooper 1993 Tiền đạo

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Crystal Palace 1-0 Grimsby 0%-0%
2018 Grimsby 3-1 MK Dons 44%-56%
2017 Plymouth 1-0 Grimsby 57%-43%
2017 Grimsby 0-1 Derby County 0%-0%
2016 Bolton 1-0 Grimsby 44%-56%
2016 Derby County 1-0 Grimsby 56%-44%
2014 Grimsby 2-3 Huddersfield 0%-0%
2013 Scunthorpe 1-2 Grimsby 58%-42%
2013 Grimsby 0-0 Scunthorpe 47%-53%
2009 Tranmere 4-0 Grimsby 59%-41%
2008 Blackburn 4-1 Grimsby 59%-41%
2008 Grimsby 2-0 Tranmere 34%-66%
2007 Huddersfield 3-0 Grimsby 61%-39%
2007 Grimsby 1-1 Burnley 53%-47%
2006 Grimsby 0-3 Crewe 0%-0%