Gillingham FC

Thông tin Gillingham FC

Sân nhà Priestfield Stadium
HLV trưởng Martin Allen
Sức chứa 11582
Địa điểm Anh
Chủ tịch Paul Scally
Năm thành lập 1893
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Gillingham FC

Số Tên Năm sinh Vị trí
0 Tommy Forecast 1986 Thủ môn
1 Stuart Nelson 1981 Thủ môn
1 Alan Julian 1983 Thủ môn
13 Chris Kiely 1989 Thủ môn
12 Glenn Morris 1983 Thủ môn
19 Ross Flitney 1984 Thủ môn
30 Tom Hadler 1996 Thủ môn
12 Paul Konchesky 1981 Hậu vệ
5 Gabriel Zakuani 1986 Hậu vệ
5 Simon King 1983 Hậu vệ
12 Andrew Frampton 1979 Hậu vệ
0 Matthew Lawrence 1974 Hậu vệ
6 Garry Richards 1986 Hậu vệ
31 Gavin Hoyte 1990 Hậu vệ
3 Joseph Martin 1989 Hậu vệ
3 John Nutter 1982 Hậu vệ
2 Barry Fuller 1984 Hậu vệ
27 Leigh Mills 1988 Hậu vệ
15 Aaron Morris 1989 Hậu vệ
12 Chris Palmer 1983 Hậu vệ
22 Tom Wynter 1990 Hậu vệ
24 Danny Walder 1989 Hậu vệ
5 Connor Essam 1992 Hậu vệ
14 Luke Rooney 1990 Hậu vệ
16 Josh Gowling 1983 Hậu vệ
6 Alex Lacey 1993 Hậu vệ
29 Tony Sinclair 1985 Hậu vệ
26 Lance Cronin 1985 Hậu vệ
2 Matt Fish 1989 Hậu vệ
20 Callum Davies 1993 Hậu vệ
22 Jack Evans 1993 Hậu vệ
5 Max Ehmer 1992 Hậu vệ
0 Leon Legge 1985 Hậu vệ
34 Connor Ogilvie 1996 Hậu vệ
3 Bradley Garmston 1994 Hậu vệ
25 Finn OMara 1999 Hậu vệ
19 Aaron Simpson 1997 Hậu vệ
16 Lewis Montrose 1988 Tiền vệ
8 Mark Bentley 1978 Tiền vệ
25 Luis Cumbers 1988 Tiền vệ
11 Curtis Weston 1987 Tiền vệ
7 Kevin Maher 1976 Tiền vệ
0 Steven Gregory 1987 Tiền vệ
7 Scott Wagstaff 1990 Tiền vệ
14 Adam Miller 1982 Tiền vệ
16 Amine Linganzi 1989 Tiền vệ
15 Rory Hill 1990 Tiền vệ
18 Tayler Thomas 1990 Tiền vệ
22 Charlie Howard 1989 Tiền vệ
31 Albert Jarrett 1984 Tiền vệ
58 Dean Parrett 1991 Tiền vệ
18 Charlie Lee 1987 Tiền vệ
7 Chris Whelpdale 1987 Tiền vệ
17 Daniel Spiller 1981 Tiền vệ
11 Danny Jackman 1983 Tiền vệ
11 Billy Knott 1992 Tiền vệ
21 Dean Rance 1991 Tiền vệ
13 Callum Reilly 1993 Tiền vệ
14 Charlie Allen 1992 Tiền vệ
24 Joshua Rees 1993 Tiền vệ
23 Charlie Webster 1995 Tiền vệ
0 Josh Hare 1994 Tiền vệ
18 Joshua Philip Pritchard 1992 Tiền vệ
24 Regan Charles-Cook 1997 Tiền vệ
16 Emmanuel Osadebe (aka Emma Osaoabe) 1996 Tiền vệ
20 Darren Oldaker 1999 Tiền vệ
15 Elliott List 1997 Tiền vệ
22 Ben Chapman 1998 Tiền vệ
25 Bradley Stevenson 1998 Tiền vệ
17 Navid Nasseri 1996 Tiền vệ
23 Noel Mbo 1999 Tiền vệ
9 Gary Mulligan 1985 Tiền đạo
17 Andy Pugh 1989 Tiền đạo
30 Mark McCammon 1978 Tiền đạo
10 Cody McDonald 1986 Tiền đạo
14 Antonio German 1991 Tiền đạo
36 Charlie Stimson 1992 Tiền đạo
19 Jacob Erskine 1989 Tiền đạo
22 Andrew White 1991 Tiền đạo
10 Ben Strevens 1980 Tiền đạo
9 Rory Donnelly 1992 Tiền đạo
9 Danny Kedwell 1985 Tiền đạo
17 Adam Birchall 1984 Tiền đạo
10 Conor Wilkinson 1995 Tiền đạo
19 Luke Norris (aka Luke Hacker) 1993 Tiền đạo
25 Devante McKain 1994 Tiền đạo
7 Brandon Hanlan 1997 Tiền đạo
18 Liam Nash 1996 Tiền đạo

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Swansea 4-1 Gillingham 61%-39%
2019 Gillingham 1-0 Cardiff City 0%-0%
2018 Millwall 0-0 Gillingham 0%-0%
2017 Reading 2-0 Gillingham 64%-36%
2016 Tottenham 5-0 Gillingham 68%-32%
2016 Watford 1-2 Gillingham 57%-43%
2016 Southend 1-3 Gillingham 45%-55%
2015 Birmingham 2-0 Gillingham 0%-0%
2015 Plymouth 1-2 Gillingham 41%-59%
2014 Gillingham 1-2 Bristol City 40%-60%
2014 Gillingham 0-1 Newcastle 43%-57%
2014 Yeovil 1-2 Gillingham 51%-49%
2013 Gillingham 0-2 Bristol City 44%-56%
2012 Preston 2-0 Gillingham 58.6%-41.4%
2012 Gillingham 4-0 Scunthorpe 53.6%-46.4%
2012 Gillingham 0-2 Middlesbrough 54%-46%
2012 Bristol City 1-2 Gillingham 44%-56%
2012 Gillingham 1-3 Stoke City 47%-53%
2011 Brighton 1-0 Gillingham 54%-46%
2010 Norwich City 4-1 Gillingham 47.7%-52.3%
2009 Gillingham 1-3 Blackburn 43%-57%
2009 Gillingham 2-1 Plymouth 66%-34%
2009 Gillingham 1-2 Aston Villa 54.1%-45.9%
2008 Stockport 1-2 Gillingham 47.3%-52.7%
2008 Gillingham 0-0 Stockport 48.1%-51.9%
2008 Gillingham 0-1 Colchester Utd 42%-58%
2007 Watford 3-0 Gillingham 50%-50%
2006 Bristol City 4-3 Gillingham 53%-47%
2006 Millwall 2-1 Gillingham 0%-0%