Cape Verde

Thông tin Cape Verde

Sân nhà Estádio da Várzea
HLV trưởng Rui Águas
Sức chứa 10000
Địa điểm Cape Verde
Chủ tịch Mário Semedo
Năm thành lập 1982
Xếp hạng Fifa/uefa -1/-1

Thông tin cầu thủ đội Cape Verde

Số Tên Năm sinh Vị trí
13 Gillian Carlos Costa 1992 Thủ môn
12 Fredson Jorge Ramos Tavares 1982 Thủ môn
1 Josimar Vozinha (aka Vozinha) 1986 Thủ môn
12 Marcio Salomao Brazao Rosa (aka Marcio Rosa) 1997 Thủ môn
1 Mario Evora 1999 Thủ môn
0 Fernando Neves 1978 Hậu vệ
14 Admilson Estaline Dias Barros (aka Gege) 1988 Hậu vệ
18 Nivaldo 1988 Hậu vệ
23 Carlos Emanuel Tavares (aka Carlitos) 1985 Hậu vệ
5 Elvis Monteiro Macedo (aka Babanco) 1985 Hậu vệ
4 Carlos Daniel Silveira 1988 Hậu vệ
8 Kevin Ramos Sousa (aka Ken) 1994 Hậu vệ
22 Steven Fortes 1992 Hậu vệ
3 Fernando Varela 1987 Hậu vệ
13 Valdevindes Chantre (aka Vally) 1971 Hậu vệ
22 Tiago Almeida 1990 Hậu vệ
0 Steven Pereira 1994 Hậu vệ
14 Admar Almeida 1987 Hậu vệ
13 Felix Jhonnatans 1995 Hậu vệ
18 Diney Borges 1995 Hậu vệ
6 Marco Soares 1984 Tiền vệ
7 Odair Fortes 1987 Tiền vệ
3 Toni Varela Monteiro (aka Tony Varela) 1986 Tiền vệ
4 Guy Ramos 1985 Tiền vệ
17 Carlos Lima (aka Calu) 1983 Tiền vệ
8 Sidnei Reis Mariano 1986 Tiền vệ
11 Garry Rodrigues 1990 Tiền vệ
8 Jamiro Monteiro Alvarenga (aka Jamiro) 1993 Tiền vệ
0 Kenny Rocha Santos 2000 Tiền vệ
4 Carlos Ponck 1995 Tiền vệ
18 Wuilito Fernandes (aka Totti) 1990 Tiền vệ
16 Jimmy Ines 1994 Tiền vệ
8 Helder Luis Lopes Vieira Tavares (aka Helder) 1989 Tiền vệ
13 Kevin Renato Fortes Oliveira (aka Kevin Oliveira) 1996 Tiền vệ
20 Ryan Mendes da Graca 1990 Tiền đạo
10 Heldon Ramos (aka Heldon) 1988 Tiền đạo
7 Luis Almada Soares (aka Platini) 1986 Tiền đạo
9 Julio Tavares 1988 Tiền đạo
10 Ricardo Gomes 1991 Tiền đạo
21 Jorge Djaniny Tavares (aka Djaniny) 1991 Tiền đạo
2 Jeffrey Fortes 1989 Tiền đạo
13 Nuno Miguel da Costa Joia (aka Nuno Da Costa) 1991 Tiền đạo
16 Ely Fernandes 1990 Tiền đạo

Các trận đã đấu

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2015 Cape Verde 0-0 Zambia 51.7%-48.3%
2015 Cape Verde 0-0 CHDC Congo 50.3%-49.7%
2015 Tunisia 1-1 Cape Verde 53%-47%
2013 Ghana 2-0 Cape Verde 58.2%-41.8%
2013 Cape Verde 2-1 Angola 44.3%-55.7%
2013 Morocco 1-1 Cape Verde 58.5%-41.5%
2013 Nam Phi 0-0 Cape Verde 54.7%-45.3%