Fenerbahce vs Feyenoord

22-7-2018 1h:0″
3 : 3
Trận đấu đã kết thúc
Giao hữu quốc tế các Câu lạc bộ
Sân Şükrü Saracoğlu Stadium, trọng tài
Đội hình Fenerbahce
Hậu vệ Igor Dos Santos (aka Igor) [+]

Quốc tịch: Brazil Ngày sinh: 2/7/1998 Chiều cao: 185cm Cân nặng: -1cm
3
Tiền vệ Uros Matic [+]

Quốc tịch: Serbia Ngày sinh: 5/23/1990 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 73cm
8
Tiền vệ Alexander Grunwald [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 5/1/1989 Chiều cao: 187cm Cân nặng: 76cm
10
Tiền vệ Dominik Prokop [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 6/2/1997 Chiều cao: 171cm Cân nặng: -1cm
16
Hậu vệ Florian Klein [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 11/17/1986 Chiều cao: 180cm Cân nặng: -1cm
17
Tiền đạo Bright Edomwonyi [+]

Quốc tịch: Nigeria Ngày sinh: 7/24/1994 Chiều cao: 183cm Cân nặng: -1cm
20
Tiền vệ Thomas Salamon [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 1/18/1989 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 70cm
25
Tiền đạo Alon Turgeman [+]

Quốc tịch: Israel Ngày sinh: 9/6/1991 Chiều cao: 179cm Cân nặng: -1cm
26
Tiền vệ Thomas Ebner [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 2/22/1992 Chiều cao: 180cm Cân nặng: -1cm
27
Hậu vệ Michael Madl [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 3/21/1988 Chiều cao: 182cm Cân nặng: 78cm
30
Thủ môn Patrick Pentz [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 1/2/1997 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 72cm
32
Hậu vệ Petar Gluhakovic [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 3/25/1996 Chiều cao: 169cm Cân nặng: 70cm
2
Tiền vệ Vesel Demaku [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 2/5/2000 Chiều cao: 179cm Cân nặng: -1cm
5
Tiền vệ Abdul Kadiri Mohammed [+]

Quốc tịch: Ghana Ngày sinh: 3/7/1996 Chiều cao: 181cm Cân nặng: -1cm
6
Tiền vệ Niels Hahn [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 5/24/2001 Chiều cao: 172cm Cân nặng: -1cm
7
Tiền đạo Kevin Friesenbichler [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 5/6/1994 Chiều cao: 185cm Cân nặng: -1cm
9
Tiền vệ Lucas Venuto [+]

Quốc tịch: Brazil Ngày sinh: 1/14/1995 Chiều cao: 164cm Cân nặng: -1cm
11
Thủ môn Ivan Lucic [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 3/23/1995 Chiều cao: 193cm Cân nặng: 92cm
13
Tiền vệ Tarkan Serbest [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 5/2/1994 Chiều cao: 181cm Cân nặng: -1cm
15
Hậu vệ Christian Schoissengeyr [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 10/18/1994 Chiều cao: 195cm Cân nặng: -1cm
18
Hậu vệ Jan Gassmann [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 8/31/1997 Chiều cao: 180cm Cân nặng: -1cm
19
Tiền vệ Manprit Sarkaria [+]

Quốc tịch: Áo Ngày sinh: 8/26/1996 Chiều cao: -1cm Cân nặng: -1cm
39

Tường thuật Fenerbahce vs Feyenoord

1″ Trận đấu bắt đầu!
7″ 1:0 Vàooo!! Eljif Elmas (Fenerbahce) sút chân phải vào góc cao bên phải khung thành từ ngoài vòng 16m50
13″ Bị phạt đền 11m: Tyrell Malacia (Feyenoord) do phạm lỗi trong vòng 16m50!
14″ 2:0 Vàooo!! Giuliano (Fenerbahce) – Đá phạt 11m sút chân phải vào góc thấp bên phải khung thành
18″ 3:0 Vàooo!! Mathieu Valbuena (Fenerbahce) – Đánh đầu vào góc thấp bên trái khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh của Mauricio Isla
32″ Bị phạt đền 11m: Eric Botteghin (Feyenoord) do phạm lỗi trong vòng 16m50!
33″ Đá phạt đền 11m bị thủ môn cản phá: Giuliano (Fenerbahce)!
45″+3″ Hiệp một kết thúc! Fenerbahce – 3:0 – Feyenoord
46″ Hiệp hai bắt đầu! Fenerbahce – 3:0 – Feyenoord
63″ Thay người bên phía đội Feyenoord:Bart Nieuwkoop vào thay Jeremiah St. Juste
63″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Souza vào thay Baris Alici
64″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Erten Ersu vào thay Volkan Demirel
64″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Nabil Dirar vào thay Mathieu Valbuena
72″ Thay người bên phía đội Feyenoord:Yassin Ayoub vào thay Jordy Wehrmann
73″ Thay người bên phía đội Feyenoord:Dylan Vente vào thay Robin van Persie
75″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Serhat Kot vào thay Hasan Ali Kaldirim
76″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Muhammet Samed Karakoc vào thay Alper Potuk
80″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Ferdi Kadioglu vào thay Mehmet Topal
80″ Thay người bên phía đội Feyenoord:Calvin Verdonk vào thay Tyrell Malacia
81″ Steven Berghuis (Feyenoord) nhận thẻ vàng
85″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Yigithan Guveli vào thay Martin Skrtel
87″ 3:1 Vàooo!! Steven Berghuis (Feyenoord) sút chân trái vào góc thấp bên trái khung thành từ ngoài vòng 16m50
90″ 3:2 Vàooo!! Jens Toornstra (Feyenoord) – Đánh đầu vào góc cao bên phải khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh của Steven Berghuis
90″+3″ Eljif Elmas (Fenerbahce) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
90″+5″ Bị phạt đền 11m: Nabil Dirar (Fenerbahce) do phạm lỗi trong vòng 16m50!
90″+6″ 3:3 Vàooo!! Steven Berghuis (Feyenoord) – Đá phạt 11m sút chân trái vào góc thấp bên phải khung thành
90″+7″ Hiệp hai kết thúc! Fenerbahce – 3:3 – Feyenoord
0″ Trận đấu kết thúc! Fenerbahce – 3:3 – Feyenoord
1″ Trận đấu bắt đầu!
7″ 1:0 Vàooo!! Eljif Elmas (Fenerbahce) sút chân phải vào góc cao bên phải khung thành từ ngoài vòng 16m50
13″ Bị phạt đền 11m: Tyrell Malacia (Feyenoord) do phạm lỗi trong vòng 16m50!
14″ 2:0 Vàooo!! Giuliano (Fenerbahce) – Đá phạt 11m sút chân phải vào góc thấp bên phải khung thành
18″ 3:0 Vàooo!! Mathieu Valbuena (Fenerbahce) – Đánh đầu vào góc thấp bên trái khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh của Mauricio Isla
32″ Bị phạt đền 11m: Eric Botteghin (Feyenoord) do phạm lỗi trong vòng 16m50!
33″ Đá phạt đền 11m bị thủ môn cản phá: Giuliano (Fenerbahce)!
45″+3″ Hiệp một kết thúc! Fenerbahce – 3:0 – Feyenoord
46″ Hiệp hai bắt đầu! Fenerbahce – 3:0 – Feyenoord
63″ Thay người bên phía đội Feyenoord:Bart Nieuwkoop vào thay Jeremiah St. Juste
63″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Souza vào thay Baris Alici
64″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Erten Ersu vào thay Volkan Demirel
64″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Nabil Dirar vào thay Mathieu Valbuena
72″ Thay người bên phía đội Feyenoord:Yassin Ayoub vào thay Jordy Wehrmann
73″ Thay người bên phía đội Feyenoord:Dylan Vente vào thay Robin van Persie
75″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Serhat Kot vào thay Hasan Ali Kaldirim
76″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Muhammet Samed Karakoc vào thay Alper Potuk
80″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Ferdi Kadioglu vào thay Mehmet Topal
80″ Thay người bên phía đội Feyenoord:Calvin Verdonk vào thay Tyrell Malacia
81″ Steven Berghuis (Feyenoord) nhận thẻ vàng
85″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Yigithan Guveli vào thay Martin Skrtel
87″ 3:1 Vàooo!! Steven Berghuis (Feyenoord) sút chân trái vào góc thấp bên trái khung thành từ ngoài vòng 16m50
90″ 3:2 Vàooo!! Jens Toornstra (Feyenoord) – Đánh đầu vào góc cao bên phải khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh của Steven Berghuis
90″+3″ Eljif Elmas (Fenerbahce) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
90″+5″ Bị phạt đền 11m: Nabil Dirar (Fenerbahce) do phạm lỗi trong vòng 16m50!
90″+6″ 3:3 Vàooo!! Steven Berghuis (Feyenoord) – Đá phạt 11m sút chân trái vào góc thấp bên phải khung thành
90″+7″ Hiệp hai kết thúc! Fenerbahce – 3:3 – Feyenoord
0″ Trận đấu kết thúc! Fenerbahce – 3:3 – Feyenoord

Thống kê chuyên môn trận Fenerbahce – Feyenoord

Chỉ số quan trọng Fenerbahce Feyenoord
Tỷ lệ cầm bóng 55% 45%
Sút cầu môn 7 5
Sút bóng 17 17
Thủ môn cản phá 2 4
Sút ngoài cầu môn 0 0
Phạt góc 10 6
Việt vị 1 0
Phạm lỗi 10 14
Thẻ vàng 1 1
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Fenerbahce vs Feyenoord

Tỷ lệ Asian Bookie
Tỷ lệ cả trận
Kèo trên dưới – HDP (tỷ lệ châu Á)
Chủ Tỷ lệ Khách
0:1/4 -0.91 0.75
Tài xỉu (tổng số bàn thắng)
Số BT Trên Dưới
3 -0.98 0.8
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu)
Chủ Hòa Khách
1.94 3.55 3.45
Tỷ lệ William Hill
Tỷ lệ cả trận
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu)
Chủ Hòa Khách
1.02 12 29

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 3 tính từ năm 2016
Fenerbahce thắng: 2, hòa: 1, Feyenoord thắng: 0
Sân nhà Fenerbahce: 2, sân nhà Feyenoord: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2018 Fenerbahce Feyenoord 3-3 55%-45% Giao hữu quốc tế các Câu lạc bộ
2016 Feyenoord Fenerbahce 0-1 62%-38% Europa League
2016 Fenerbahce Feyenoord 1-0 46.2%-53.8% Europa League

Phong độ gần đây

Fenerbahce thắng: 4, hòa: 5, thua: 6
Feyenoord thắng: 3, hòa: 3, thua: 9

Phong độ 15 trận gần nhất của Fenerbahce

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Zenit 3-1 Fenerbahce 39.9%-60.1%
2019 Fenerbahce 1-0 Zenit 56%-44%
2018 Spartak Trnava 1-0 Fenerbahce 42%-58%
2018 Fenerbahce 0-0 Dinamo Zagreb 67%-33%
2018 Fenerbahce 2-0 Anderlecht 38%-62%
2018 Anderlecht 2-2 Fenerbahce 57.3%-42.7%
2018 Fenerbahce 2-0 Spartak Trnava 0%-0%
2018 Dinamo Zagreb 4-1 Fenerbahce 36.5%-63.5%
2018 Fenerbahce 1-1 Benfica 56%-44%
2018 Benfica 1-0 Fenerbahce 66%-34%
2018 Fenerbahce 2-1 Cagliari 0%-0%
2018 Fenerbahce 3-3 Feyenoord 55%-45%
2017 Fenerbahce 1-2 Vardar 50%-50%
2017 Vardar 2-0 Fenerbahce 0%-0%
2017 Fenerbahce 1-1 Sturm 0%-0%

Phong độ 15 trận gần nhất của Feyenoord

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2018 Feyenoord 1-1 Trencin 65.9%-34.1%
2018 Trencin 4-0 Feyenoord 38.6%-61.4%
2018 Fenerbahce 3-3 Feyenoord 55%-45%
2017 Feyenoord 2-1 Napoli 38.4%-61.6%
2017 Man City 1-0 Feyenoord 75.7%-24.3%
2017 Shakhtar 3-1 Feyenoord 52.9%-47.1%
2017 Feyenoord 1-2 Shakhtar 49.8%-50.2%
2017 Napoli 3-1 Feyenoord 55%-45%
2017 Feyenoord 0-4 Man City 27.8%-72.2%
2016 Feyenoord 0-1 Fenerbahce 62%-38%
2016 Man Utd 4-0 Feyenoord 59.3%-40.7%
2016 Zorya 1-1 Feyenoord 56.3%-43.7%
2016 Feyenoord 1-0 Zorya 48.4%-51.6%
2016 Fenerbahce 1-0 Feyenoord 46.2%-53.8%
2016 Feyenoord 1-0 Man Utd 42.8%-57.2%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng
2018 Fenerbahce 1-1 Benfica 56%-44%
2010 Benfica 4-1 Feyenoord 0%-0%
2018 Benfica 1-0 Fenerbahce 66%-34%
2010 Benfica 4-1 Feyenoord 0%-0%
2016 Fenerbahce 2-0 Zorya 59%-41%
2016 Zorya 1-1 Feyenoord 56.3%-43.7%
2016 Fenerbahce 2-1 Man Utd 30%-70%
2016 Man Utd 4-0 Feyenoord 59.3%-40.7%
2016 Man Utd 4-1 Fenerbahce 61%-39%
2016 Man Utd 4-0 Feyenoord 59.3%-40.7%
2016 Zorya 1-1 Fenerbahce 40.1%-59.9%
2016 Zorya 1-1 Feyenoord 56.3%-43.7%
2015 Shakhtar 3-0 Fenerbahce 0%-0%
2017 Shakhtar 3-1 Feyenoord 52.9%-47.1%
2015 Fenerbahce 0-0 Shakhtar 0%-0%
2017 Shakhtar 3-1 Feyenoord 52.9%-47.1%
2014 Fenerbahce 0-2 Sevilla 0%-0%
2014 Feyenoord 2-0 Sevilla 60.2%-39.8%
2013 Benfica 3-1 Fenerbahce 64.5%-35.5%
2010 Benfica 4-1 Feyenoord 0%-0%
2013 Fenerbahce 1-0 Benfica 50.1%-49.9%
2010 Benfica 4-1 Feyenoord 0%-0%
2008 Dinamo Kyiv 1-0 Fenerbahce 40%-60%
2012 Feyenoord 0-1 Dinamo Kyiv 0%-0%
2008 Fenerbahce 0-0 Dinamo Kyiv 52.4%-47.6%
2012 Feyenoord 0-1 Dinamo Kyiv 0%-0%
2008 Sevilla 3-2 Fenerbahce 44%-56%
2014 Feyenoord 2-0 Sevilla 60.2%-39.8%
2008 Fenerbahce 3-2 Sevilla 53%-47%
2014 Feyenoord 2-0 Sevilla 60.2%-39.8%
2007 Fenerbahce 3-1 CSKA Moskva 54%-46%
2008 Feyenoord 1-3 CSKA Moskva 47.9%-52.1%
2007 CSKA Moskva 2-2 Fenerbahce 55%-45%
2008 Feyenoord 1-3 CSKA Moskva 47.9%-52.1%
2006 Fenerbahce 2-2 Dinamo Kyiv 0%-0%
2012 Feyenoord 0-1 Dinamo Kyiv 0%-0%
2006 Dinamo Kyiv 3-1 Fenerbahce 0%-0%
2012 Feyenoord 0-1 Dinamo Kyiv 0%-0%