Renova vs Dacia

1-7-2015 1h:0″
0 : 1
Trận đấu đã kết thúc
UEFA Europa League
Sân Nacionalna Arena Filip II Makedonski, trọng tài Eiko Saar
Đội hình Renova
Saljadin Mustafi 1
Tiền vệ Agron Memedi [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 12/5/1980 Chiều cao: -1cm Cân nặng: -1cm
4
Hậu vệ Visar Musliu [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 11/13/1994 Chiều cao: 186cm Cân nặng: -1cm
5
Tiền đạo Izair Emini [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 10/4/1985 Chiều cao: 184cm Cân nặng: -1cm
8
Fisnik Nuhi 10
Emran Ramadani 13
Argjent Gafuri 15
Bashkim Velija 16
Nenad Miskovski 18
Gjorgi Mojsov 23
Hậu vệ Jasmin Mecinovic [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 10/22/1990 Chiều cao: 194cm Cân nặng: 83cm
24
Medzit Neziri 2
Eljmedin Redzepi 6
Burim Sadiki 7
Ljavdrim Skenderi 9
Remzifaik Selmani 17
Fatjon Jusufi 19
Valon Neziri 25
Đội hình Dacia
Thủ môn Artiom Gaiduchevici [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 4/22/1987 Chiều cao: 186cm Cân nặng: 80cm
1
Mihai Rosca 2
Tiền vệ Andrei Cojocari [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 1/21/1987 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 67cm
4
Hậu vệ Veaceslav Posmac [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 11/7/1990 Chiều cao: 188cm Cân nặng: -1cm
5
Evgeniy Lozoviy 9
Tiền vệ Sapol Mani [+]

Quốc tịch: Togo Ngày sinh: 6/5/1991 Chiều cao: 170cm Cân nặng: -1cm
15
Tiền vệ Eugeniu Cociuc [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 5/11/1993 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 65cm
17
Vyacheslav Pidnebennoy 20
Volodymyr Zastavniy 21
Tiền đạo Vasiliy Pavlov [+]

Quốc tịch: Nga Ngày sinh: 7/24/1990 Chiều cao: -1cm Cân nặng: -1cm
23
Hậu vệ Abdoul-Gafar Mamah [+]

Quốc tịch: Togo Ngày sinh: 8/24/1985 Chiều cao: 174cm Cân nặng: 67cm
24
Hậu vệ Vasile Jardan [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 7/20/1993 Chiều cao: 178cm Cân nặng: 74cm
3
Tiền đạo Viorel Frunza [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 12/6/1979 Chiều cao: 190cm Cân nặng: 78cm
7
Tiền vệ Maxim Mihaliov [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 8/22/1986 Chiều cao: 174cm Cân nặng: -1cm
11
Dorian Railean 16
Maksym Gavrylenko 19
Serhiy Zagynailov 22
Tiền đạo Petru Leuca [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 7/19/1990 Chiều cao: 191cm Cân nặng: 87cm
29

Tường thuật Renova vs Dacia

1″ Trận đấu bắt đầu!
12″ 0:1 Vào! Roșca (Dacia)
35″ Lozoviy (Dacia) nhận thẻ vàng
45″+3″ Hiệp một kết thúc! Renova – 0:1 – Dacia
46″ Thay người bên phía đội Dacia:Gavrylenko vào thay Cojocari
46″ Thay người bên phía đội Dacia:Zagynailov vào thay Pidnebennoy
46″ Thay người bên phía đội Renova:M. Neziri vào thay Bashkim Velija
46″ Hiệp hai bắt đầu! Renova – 0:1 – Dacia
47″ Mani (Dacia) nhận thẻ vàng
62″ Mecinovic (Renova) nhận thẻ vàng
64″ Thay người bên phía đội Dacia:Mihaliov vào thay Pavlov
67″ Zagynailov (Dacia) nhận thẻ vàng
68″ Mojsov (Renova) nhận thẻ vàng
70″ Thay người bên phía đội Renova:Skenderi vào thay Mecinovic
76″ Cociuc (Dacia) nhận thẻ vàng
80″ Thay người bên phía đội Renova:Selmani vào thay E. Ramadani
90″+3″ Roșca (Dacia) nhận thẻ vàng
90″+5″ Hiệp hai kết thúc! Renova – 0:1 – Dacia
0″ Trận đấu kết thúc! Renova – 0:1 – Dacia
1″ Trận đấu bắt đầu!
12″ 0:1 Vào! Roșca (Dacia)
35″ Lozoviy (Dacia) nhận thẻ vàng
45″+3″ Hiệp một kết thúc! Renova – 0:1 – Dacia
46″ Thay người bên phía đội Dacia:Gavrylenko vào thay Cojocari
46″ Thay người bên phía đội Dacia:Zagynailov vào thay Pidnebennoy
46″ Thay người bên phía đội Renova:M. Neziri vào thay Bashkim Velija
46″ Hiệp hai bắt đầu! Renova – 0:1 – Dacia
47″ Mani (Dacia) nhận thẻ vàng
62″ Mecinovic (Renova) nhận thẻ vàng
64″ Thay người bên phía đội Dacia:Mihaliov vào thay Pavlov
67″ Zagynailov (Dacia) nhận thẻ vàng
68″ Mojsov (Renova) nhận thẻ vàng
70″ Thay người bên phía đội Renova:Skenderi vào thay Mecinovic
76″ Cociuc (Dacia) nhận thẻ vàng
80″ Thay người bên phía đội Renova:Selmani vào thay E. Ramadani
90″+3″ Roșca (Dacia) nhận thẻ vàng
90″+5″ Hiệp hai kết thúc! Renova – 0:1 – Dacia
0″ Trận đấu kết thúc! Renova – 0:1 – Dacia

Thống kê chuyên môn trận Renova – Dacia

Chỉ số quan trọng Renova Dacia
Tỷ lệ cầm bóng 0% 0%
Sút cầu môn 0 0
Sút bóng 0 0
Thủ môn cản phá 0 0
Sút ngoài cầu môn 0 0
Phạt góc 0 0
Việt vị 0 0
Phạm lỗi 0 0
Thẻ vàng 0 0
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Renova vs Dacia

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2015
Renova thắng: 0, hòa: 0, Dacia thắng: 2
Sân nhà Renova: 1, sân nhà Dacia: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2015 Dacia Renova 4-1 0%-0% Europa League
2015 Renova Dacia 0-1 0%-0% Europa League

Phong độ gần đây

Renova thắng: 3, hòa: 1, thua: 5
Dacia thắng: 7, hòa: 1, thua: 7

Phong độ 15 trận gần nhất của Renova

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2015 Dacia 4-1 Renova 0%-0%
2015 Renova 0-1 Dacia 0%-0%
2012 Libertas 0-4 Renova 0%-0%
2012 Renova 4-0 Libertas 0%-0%
2011 Renova 2-1 Glentoran 0%-0%
2010 Renova 0-2 Omonia 0%-0%
2010 Omonia 3-0 Renova 0%-0%
2009 Renova 1-1 Dinamo Minsk 0%-0%
2009 Dinamo Minsk 2-1 Renova 0%-0%

Phong độ 15 trận gần nhất của Dacia

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2017 Dacia 0-4 Skendija 0%-0%
2017 Skendija 3-0 Dacia 0%-0%
2016 Dacia 0-1 Kapaz 0%-0%
2016 Kapaz 0-0 Dacia 0%-0%
2015 Zilina 4-2 Dacia 0%-0%
2015 Dacia 1-2 Zilina 0%-0%
2015 Dacia 4-1 Renova 0%-0%
2015 Renova 0-1 Dacia 0%-0%
2013 Dacia 2-1 Chornomorets 0%-0%
2013 Chornomorets 2-0 Dacia 0%-0%
2013 Dacia 2-0 Teuta 0%-0%
2013 Teuta 3-1 Dacia 0%-0%
2012 Celje 0-1 Dacia 0%-0%
2012 Dacia 1-0 Celje 0%-0%
2011 Dacia 2-0 Zestaponi 0%-0%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng