Spartak Moskva vs Fenerbahce

21-8-2012 23h:0″
2 : 1
Trận đấu đã kết thúc
Giải Bóng đá Vô địch các Câu lạc bộ châu Âu
Sân Stadion Luzhniki, trọng tài Martin Atkinson
Đội hình Spartak Moskva
Hậu vệ Nicolas Pareja [+]

Quốc tịch: Argentina Ngày sinh: 1/19/1984 Chiều cao: 181cm Cân nặng: 75cm
5
Tiền vệ Rafael Carioca [+]

Quốc tịch: Brazil Ngày sinh: 6/18/1989 Chiều cao: 179cm Cân nặng: 72cm
6
Tiền vệ Aiden McGeady [+]

Quốc tịch: CH Ailen Ngày sinh: 4/3/1986 Chiều cao: 178cm Cân nặng: 72cm
8
Tiền vệ Denis Boyarintsev [+]

Quốc tịch: Nga Ngày sinh: 2/5/1978 Chiều cao: 174cm Cân nặng: 71cm
9
Hậu vệ Marek Suchy [+]

Quốc tịch: CH Séc Ngày sinh: 3/28/1988 Chiều cao: 182cm Cân nặng: 76cm
17
Hậu vệ Dmitri Kombarov [+]

Quốc tịch: Nga Ngày sinh: 1/21/1987 Chiều cao: 179cm Cân nặng: 69cm
23
Tiền vệ Diniyar Bilyaletdinov [+]

Quốc tịch: Nga Ngày sinh: 2/26/1985 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 79cm
25
Tiền đạo Emmanuel Emenike [+]

Quốc tịch: Nigeria Ngày sinh: 5/10/1987 Chiều cao: 182cm Cân nặng: 90cm
29
Thủ môn Andriy Dikan [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 7/16/1977 Chiều cao: 192cm Cân nặng: -1cm
31
Hậu vệ Evgeni Makeev [+]

Quốc tịch: Nga Ngày sinh: 7/24/1989 Chiều cao: 182cm Cân nặng: 70cm
34
Tiền vệ Romulo [+]

Quốc tịch: Brazil Ngày sinh: 9/19/1990 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 73cm
37
Hậu vệ Juan Insaurralde [+]

Quốc tịch: Argentina Ngày sinh: 10/3/1984 Chiều cao: 187cm Cân nặng: 87cm
2
Tiền đạo Artem Dzyuba [+]

Quốc tịch: Nga Ngày sinh: 8/21/1988 Chiều cao: 191cm Cân nặng: 78cm
10
Tiền đạo Welliton [+]

Quốc tịch: Brazil Ngày sinh: 10/21/1986 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 76cm
11
Tiền đạo Pavel Yakovlev [+]

Quốc tịch: Nga Ngày sinh: 4/7/1991 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 72cm
14
Tiền vệ Demy de Zeeuw [+]

Quốc tịch: Hà Lan Ngày sinh: 5/25/1983 Chiều cao: 174cm Cân nặng: 70cm
20
Thủ môn Artyom Rebrov [+]

Quốc tịch: Nga Ngày sinh: 3/4/1984 Chiều cao: 193cm Cân nặng: 88cm
32
Tiền vệ Zhano Ananidze [+]

Quốc tịch: Gruzia Ngày sinh: 10/10/1992 Chiều cao: 170cm Cân nặng: 61cm
49
Đội hình Fenerbahce
Thủ môn Volkan Demirel [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 10/26/1981 Chiều cao: 191cm Cân nặng: 92cm
1
Hậu vệ Egemen Korkmaz [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 11/3/1982 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 80cm
2
Hậu vệ Hasan Kaldirim [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 12/9/1989 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 76cm
3
Hậu vệ Bekir Irtegun [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 4/19/1984 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 76cm
4
Tiền vệ Mehmet Topal [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 3/2/1986 Chiều cao: 187cm Cân nặng: 76cm
5
Tiền vệ Miroslav Stoch [+]

Quốc tịch: Slovakia Ngày sinh: 10/19/1989 Chiều cao: 168cm Cân nặng: 60cm
9
Tiền vệ Alexandro de Souza (aka Alex) [+]

Quốc tịch: Brazil Ngày sinh: 9/13/1977 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 73cm
10
Tiền đạo Dirk Kuyt [+]

Quốc tịch: Hà Lan Ngày sinh: 7/21/1980 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 77cm
11
Tiền vệ Cristian Oliveira Baroni (aka Cristian) [+]

Quốc tịch: Brazil Ngày sinh: 6/25/1983 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 81cm
16
Tiền đạo Senturk Semih [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 4/28/1983 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 78cm
23
Hậu vệ Gokhan Gonul [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 1/3/1985 Chiều cao: 174cm Cân nặng: 73cm
77
Tiền đạo Moussa Sow [+]

Quốc tịch: Senegal Ngày sinh: 1/19/1986 Chiều cao: 180cm Cân nặng: -1cm
7
Tiền đạo Henri Bienvenu [+]

Quốc tịch: Cameroon Ngày sinh: 7/5/1988 Chiều cao: 179cm Cân nặng: 78cm
15
Tiền vệ Selcuk Sahin [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 1/30/1981 Chiều cao: 187cm Cân nặng: 81cm
21
Thủ môn Fehmi Mert Gunok [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 3/1/1989 Chiều cao: 196cm Cân nặng: 86cm
34
Tiền vệ Mehmet Topuz [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 9/6/1983 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 74cm
38
Tiền vệ Serdar Kesimal [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 1/24/1989 Chiều cao: 186cm Cân nặng: 81cm
53
Hậu vệ Caner Erkin [+]

Quốc tịch: Thổ Nhĩ Kỳ Ngày sinh: 10/3/1988 Chiều cao: 181cm Cân nặng: 75cm
88

Tường thuật Spartak Moskva vs Fenerbahce

1″ Trận đấu bắt đầu!
19″ Egemen Korkmaz (Fenerbahce) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
43″ Thay người bên phía đội Spartak Moskva:Demy de Zeeuw vào thay Romulo bị chấn thương
45″+2″ Hiệp một kết thúc! Spartak Moskva – 0:0 – Fenerbahce
46″ Hiệp hai bắt đầu! Spartak Moskva – 0:0 – Fenerbahce
59″ 1:0 Vàooo!! Emmanuel Emenike (Spartak Moskva) sút chân phải vào góc thấp bên phải khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh của Dmitriy Kombarov
65″ 1:1 Vàooo!! Dirk Kuyt (Fenerbahce) sút chân phải vào chính giữa khung thành từ đường chuyền bóng bằng đầu của Moussa Sow
69″ 2:1 Vàooo!! Dmitriy Kombarov (Spartak Moskva) sút chân trái vào góc thấp bên trái khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh sau quả phạt góc của Aiden McGeady
72″ Thay người bên phía đội Spartak Moskva:Welliton vào thay Emmanuel Emenike bị chấn thương
74″ Demy de Zeeuw (Spartak Moskva) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
76″ Bilyaletdinov (Spartak Moskva) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
77″ Thay người bên phía đội Spartak Moskva:Artem Dzyuba vào thay Ari
77″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Milos Krasic vào thay Moussa Sow
83″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Henri Bienvenu Ntsama vào thay Mehmet Topal
88″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Caner Erkin vào thay Mehmet Topuz
90″+3″ Dirk Kuyt (Fenerbahce) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
90″+4″ Hiệp hai kết thúc! Spartak Moskva – 2:1 – Fenerbahce
0″ Trận đấu kết thúc! Spartak Moskva – 2:1 – Fenerbahce
1″ Trận đấu bắt đầu!
19″ Egemen Korkmaz (Fenerbahce) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
43″ Thay người bên phía đội Spartak Moskva:Demy de Zeeuw vào thay Romulo bị chấn thương
45″+2″ Hiệp một kết thúc! Spartak Moskva – 0:0 – Fenerbahce
46″ Hiệp hai bắt đầu! Spartak Moskva – 0:0 – Fenerbahce
59″ 1:0 Vàooo!! Emmanuel Emenike (Spartak Moskva) sút chân phải vào góc thấp bên phải khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh của Dmitriy Kombarov
65″ 1:1 Vàooo!! Dirk Kuyt (Fenerbahce) sút chân phải vào chính giữa khung thành từ đường chuyền bóng bằng đầu của Moussa Sow
69″ 2:1 Vàooo!! Dmitriy Kombarov (Spartak Moskva) sút chân trái vào góc thấp bên trái khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh sau quả phạt góc của Aiden McGeady
72″ Thay người bên phía đội Spartak Moskva:Welliton vào thay Emmanuel Emenike bị chấn thương
74″ Demy de Zeeuw (Spartak Moskva) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
76″ Bilyaletdinov (Spartak Moskva) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
77″ Thay người bên phía đội Spartak Moskva:Artem Dzyuba vào thay Ari
77″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Milos Krasic vào thay Moussa Sow
83″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Henri Bienvenu Ntsama vào thay Mehmet Topal
88″ Thay người bên phía đội Fenerbahce:Caner Erkin vào thay Mehmet Topuz
90″+3″ Dirk Kuyt (Fenerbahce) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
90″+4″ Hiệp hai kết thúc! Spartak Moskva – 2:1 – Fenerbahce
0″ Trận đấu kết thúc! Spartak Moskva – 2:1 – Fenerbahce

Thống kê chuyên môn trận Spartak Moskva – Fenerbahce

Chỉ số quan trọng Spartak Moskva Fenerbahce
Tỷ lệ cầm bóng 56.3% 43.7%
Sút cầu môn 7 2
Sút bóng 11 7
Thủ môn cản phá 1 1
Sút ngoài cầu môn 3 4
Phạt góc 6 5
Việt vị 1 2
Phạm lỗi 15 11
Thẻ vàng 2 2
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Spartak Moskva vs Fenerbahce

Tỷ lệ Asian Bookie
Tỷ lệ cả trận
Kèo trên dưới – HDP (tỷ lệ châu Á)
Chủ Tỷ lệ Khách
0:3/4 0.9 1
Tài xỉu (tổng số bàn thắng)
Số BT Trên Dưới
2 1/2 0.9 1
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu)
Chủ Hòa Khách
1.76 3.6 4.64
Tỷ lệ William Hill
Tỷ lệ cả trận
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu)
Chủ Hòa Khách
1.11 7.5 41

Tỷ số chính xác

Tỷ số Tỷ lệ cược
2-1 3.5
3-1 11
3-2 29
4-1 36
4-2 61
4-3 126
5-1 66
5-2 151
5-3 101
6-1 201
6-2 101
7-1 501
2-2 12
3-3 61
4-4 201
2-3 46
2-4 126
2-5 501
2-6 501
3-4 151

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2012
Spartak Moskva thắng: 1, hòa: 1, Fenerbahce thắng: 0
Sân nhà Spartak Moskva: 1, sân nhà Fenerbahce: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2012 Fenerbahce Spartak Moskva 1-1 66.6%-33.4% Champions League
2012 Spartak Moskva Fenerbahce 2-1 56.3%-43.7% Champions League

Phong độ gần đây

Spartak Moskva thắng: 2, hòa: 6, thua: 7
Fenerbahce thắng: 4, hòa: 5, thua: 6

Phong độ 15 trận gần nhất của Spartak Moskva

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2018 Spartak Moskva 1-2 Rapid Wien 50%-50%
2018 Spartak Moskva 0-0 PAOK 0%-0%
2018 PAOK 3-2 Spartak Moskva 0%-0%
2018 Athletic Bilbao 1-2 Spartak Moskva 44.8%-55.2%
2018 Spartak Moskva 1-3 Athletic Bilbao 66%-34%
2017 Liverpool 7-0 Spartak Moskva 52.7%-47.3%
2017 Spartak Moskva 1-1 Maribor 58.9%-41.1%
2017 Sevilla 2-1 Spartak Moskva 57%-43%
2017 Spartak Moskva 5-1 Sevilla 38.1%-61.9%
2017 Spartak Moskva 1-1 Liverpool 36.1%-63.9%
2017 Maribor 1-1 Spartak Moskva 46.3%-53.7%
2016 Spartak Moskva 0-1 AEK Larnaca 0%-0%
2016 AEK Larnaca 1-1 Spartak Moskva 0%-0%
2013 Spartak Moskva 2-4 St. Gallen 0%-0%
2013 St. Gallen 1-1 Spartak Moskva 0%-0%

Phong độ 15 trận gần nhất của Fenerbahce

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Zenit 3-1 Fenerbahce 39.9%-60.1%
2019 Fenerbahce 1-0 Zenit 56%-44%
2018 Spartak Trnava 1-0 Fenerbahce 42%-58%
2018 Fenerbahce 0-0 Dinamo Zagreb 67%-33%
2018 Fenerbahce 2-0 Anderlecht 38%-62%
2018 Anderlecht 2-2 Fenerbahce 57.3%-42.7%
2018 Fenerbahce 2-0 Spartak Trnava 0%-0%
2018 Dinamo Zagreb 4-1 Fenerbahce 36.5%-63.5%
2018 Fenerbahce 1-1 Benfica 56%-44%
2018 Benfica 1-0 Fenerbahce 66%-34%
2018 Fenerbahce 2-1 Cagliari 0%-0%
2018 Fenerbahce 3-3 Feyenoord 55%-45%
2017 Fenerbahce 1-2 Vardar 50%-50%
2017 Vardar 2-0 Fenerbahce 0%-0%
2017 Fenerbahce 1-1 Sturm 0%-0%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng
2018 Spartak Moskva 0-0 PAOK 0%-0%
2010 Fenerbahce 1-1 PAOK 0%-0%
2018 PAOK 3-2 Spartak Moskva 0%-0%
2010 Fenerbahce 1-1 PAOK 0%-0%
2017 Sevilla 2-1 Spartak Moskva 57%-43%
2014 Fenerbahce 0-2 Sevilla 0%-0%
2017 Spartak Moskva 5-1 Sevilla 38.1%-61.9%
2014 Fenerbahce 0-2 Sevilla 0%-0%
2012 Celtic 2-1 Spartak Moskva 40%-60%
2015 Fenerbahce 1-1 Celtic 53%-47%
2012 Benfica 2-0 Spartak Moskva 54.5%-45.5%
2018 Fenerbahce 1-1 Benfica 56%-44%
2012 Spartak Moskva 2-1 Benfica 55%-45%
2018 Fenerbahce 1-1 Benfica 56%-44%
2012 Spartak Moskva 2-3 Celtic 57%-43%
2015 Fenerbahce 1-1 Celtic 53%-47%
2011 Spartak Moskva 2-5 FC Porto 55%-45%
2008 Fenerbahce 1-2 FC Porto 66.2%-33.8%
2011 FC Porto 5-1 Spartak Moskva 52.1%-47.9%
2008 Fenerbahce 1-2 FC Porto 66.2%-33.8%
2011 Spartak Moskva 3-0 Ajax 53.9%-46.1%
2015 Ajax 0-0 Fenerbahce 51%-49%
2011 Ajax 0-1 Spartak Moskva 62.4%-37.6%
2015 Ajax 0-0 Fenerbahce 51%-49%
2010 Spartak Moskva 0-3 Marseille 61.5%-38.5%
2012 Marseille 0-1 Fenerbahce 50%-50%
2010 Chelsea 4-1 Spartak Moskva 47.9%-52.1%
2008 Chelsea 2-0 Fenerbahce 50%-50%
2010 Spartak Moskva 0-2 Chelsea 50.9%-49.1%
2008 Chelsea 2-0 Fenerbahce 50%-50%
2010 Marseille 0-1 Spartak Moskva 57%-43%
2012 Marseille 0-1 Fenerbahce 50%-50%
2008 Dinamo Zagreb 0-1 Spartak Moskva 45.5%-54.5%
2018 Fenerbahce 0-0 Dinamo Zagreb 67%-33%
2008 Dinamo Kyiv 4-1 Spartak Moskva 0%-0%
2008 Dinamo Kyiv 1-0 Fenerbahce 40%-60%
2008 Spartak Moskva 1-4 Dinamo Kyiv 0%-0%
2008 Dinamo Kyiv 1-0 Fenerbahce 40%-60%
2008 Spartak Moskva 2-0 Marseille 40%-60%
2012 Marseille 0-1 Fenerbahce 50%-50%
2008 Marseille 3-0 Spartak Moskva 55%-45%
2012 Marseille 0-1 Fenerbahce 50%-50%
2007 Spartak Moskva 1-1 Celtic 0%-0%
2015 Fenerbahce 1-1 Celtic 53%-47%
2007 Celta Vigo 2-1 Spartak Moskva 47%-53%
2006 Celta Vigo 1-0 Fenerbahce 50%-50%
2007 Spartak Moskva 1-1 Celta Vigo 47%-53%
2006 Celta Vigo 1-0 Fenerbahce 50%-50%
2006 Spartak Moskva 0-1 Inter Milan 56.1%-43.9%
2007 Inter Milan 3-0 Fenerbahce 55%-45%
2006 Inter Milan 2-1 Spartak Moskva 52.1%-47.9%
2007 Inter Milan 3-0 Fenerbahce 55%-45%
2006 Spartak Moskva 0-0 Sheriff 0%-0%
2009 Fenerbahce 1-0 Sheriff 62%-38%
2006 Sheriff 1-1 Spartak Moskva 0%-0%
2009 Fenerbahce 1-0 Sheriff 62%-38%