Tây Ban Nha vs Pháp
24-6-2012 1h:45″
2 : 0
Trận đấu đã kết thúc
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sân Donbass Arena, trọng tài Nicola Rizzoli
Tường thuật Tây Ban Nha vs Pháp
1″ | Trận đấu bắt đầu! | |
19″ | 1:0 Vàoooo!! Xabi Alonso (T�y Ban Nha) – Đánh đầu vào góc thấp bên trái khung thành từ đường chuyền bóng chéo cánh của Jordi Alba | |
31″ | Sergio Ramos (T�y Ban Nha) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu | |
42″ | Yohan Cabaye (Ph�p) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu | |
45″+2″ | Hiệp một kết thúc! T�y Ban Nha – 1:0 – Ph�p | |
46″ | Hiệp hai bắt đầu! T�y Ban Nha – 1:0 – Ph�p | |
64″ | Thay người bên phía đội Ph�p:Jérémy Menez vào thay Mathieu Debuchy | |
65″ | Thay người bên phía đội Ph�p:Samir Nasri vào thay Florent Malouda | |
65″ | Thay người bên phía đội T�y Ban Nha:Pedro vào thay David Silva | |
67″ | Thay người bên phía đội T�y Ban Nha:Fernando Torres vào thay Francesc Fábregas | |
76″ | Jérémy Menez (Ph�p) nhận thẻ vàng | |
79″ | Thay người bên phía đội Ph�p:Olivier Giroud vào thay Yann M’Vila | |
84″ | Thay người bên phía đội T�y Ban Nha:Santiago Cazorla vào thay Andrés Iniesta | |
90″ | Bị phạt đền 11m: Anthony Réveillere (Ph�p) do phạm lỗi trong vòng 16m50! | |
90″+1″ | 2:0 Vàoooo!! Xabi Alonso (T�y Ban Nha) – Đá phạt 11m sút chân phải vào góc thấp bên trái khung thành | |
90″+4″ | Hiệp hai kết thúc! T�y Ban Nha – 2:0 – Ph�p | |
0″ | Trận đấu kết thúc! T�y Ban Nha – 2:0 – Ph�p |
Thống kê chuyên môn trận Tây Ban Nha – Pháp
Chỉ số quan trọng | Tây Ban Nha | Pháp |
Tỷ lệ cầm bóng | 59.7% | 40.3% |
Sút cầu môn | 3 | 1 |
Sút bóng | 13 | 4 |
Thủ môn cản phá | 4 | 0 |
Sút ngoài cầu môn | 6 | 3 |
Phạt góc | 7 | 3 |
Việt vị | 5 | 1 |
Phạm lỗi | 6 | 12 |
Thẻ vàng | 1 | 2 |
Thẻ đỏ | 0 | 0 |
Kèo nhà cái trận Tây Ban Nha vs Pháp
Tỷ lệ Asian Bookie
Tỷ lệ cả trận
Kèo trên dưới – HDP (tỷ lệ châu Á) | ||
---|---|---|
Chủ | Tỷ lệ | Khách |
0:1/2 | 0.98 | 0.93 |
Tài xỉu (tổng số bàn thắng) | ||
Số BT | Trên | Dưới |
2 | -0.98 | 0.88 |
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu) | ||
Chủ | Hòa | Khách |
1.83 | 3.37 | 4.95 |
Tỷ lệ William Hill
Tỷ lệ cả trận
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu) | ||
---|---|---|
Chủ | Hòa | Khách |
1.02 | 15 | 56 |
Lịch sử đối đầu trực tiếp
Tổng số lần gặp nhau: 5 tính từ năm 2006
Tây Ban Nha thắng: 3, hòa: 1, Pháp thắng: 1
Sân nhà Tây Ban Nha: 4, sân nhà Pháp: 1
Năm | Chủ nhà | Khách | Tỷ số | TL giữ bóng | Giải đấu |
2019 | Tây Ban Nha | Pháp | 4-1 | Euro U21 | |
2013 | Pháp | Tây Ban Nha | 0-1 | 0%-0% | Vòng loại World Cup |
2012 | Tây Ban Nha | Pháp | 1-1 | 50%-50% | Vòng loại World Cup |
2012 | Tây Ban Nha | Pháp | 2-0 | 59.7%-40.3% | UEFA Euro |
2006 | Tây Ban Nha | Pháp | 1-3 | 63.6%-36.4% | WorldCup |
Phong độ gần đây
Tây Ban Nha thắng: 11, hòa: 1, thua: 3
Pháp thắng: 10, hòa: 2, thua: 3
Pháp thắng: 10, hòa: 2, thua: 3
Phong độ 15 trận gần nhất của Tây Ban Nha
Năm | Chủ nhà | Tỷ số | Khách | TL giữ bóng |
2019 | Đức | 1-2 | Tây Ban Nha | |
2019 | Tây Ban Nha | 4-1 | Pháp | |
2019 | Tây Ban Nha | 5-0 | Ba Lan | 69%-31% |
2019 | Tây Ban Nha | 2-1 | Bỉ | 66.4%-33.6% |
2019 | Ý | 3-1 | Tây Ban Nha | 42%-58% |
2019 | Tây Ban Nha | 3-0 | Thụy Điển | 74.3%-25.7% |
2019 | Quần đảo Faroe | 1-4 | Tây Ban Nha | 23%-77% |
2019 | Malta | 0-2 | Tây Ban Nha | 16%-84% |
2019 | Tây Ban Nha | 2-1 | Na Uy | 75%-25% |
2018 | Croatia | 3-2 | Tây Ban Nha | 33%-67% |
2018 | Tây Ban Nha | 2-3 | Anh | 73%-27% |
2018 | Tây Ban Nha | 6-0 | Croatia | 71%-29% |
2018 | Anh | 1-2 | Tây Ban Nha | 45%-55% |
2018 | Tây Ban Nha | 2-2 | Morocco | 75%-25% |
2018 | Iran | 0-1 | Tây Ban Nha | 22%-78% |
Phong độ 15 trận gần nhất của Pháp
Năm | Chủ nhà | Tỷ số | Khách | TL giữ bóng |
2019 | Tây Ban Nha | 4-1 | Pháp | |
2019 | Pháp | 0-0 | Romania | |
2019 | Pháp | 1-0 | Croatia | |
2019 | Anh | 1-2 | Pháp | |
2019 | Andorra | 0-4 | Pháp | 14%-86% |
2019 | Thổ Nhĩ Kỳ | 2-0 | Pháp | 37%-63% |
2019 | Pháp | 4-0 | Iceland | 75%-25% |
2019 | Moldova | 1-4 | Pháp | 33%-67% |
2018 | Hà Lan | 2-0 | Pháp | 58%-42% |
2018 | Pháp | 2-1 | Đức | 43%-57% |
2018 | Pháp | 2-1 | Hà Lan | 54%-46% |
2018 | Đức | 0-0 | Pháp | 60%-40% |
2018 | Pháp | 4-2 | Croatia | 34%-66% |
2018 | Pháp | 1-0 | Bỉ | 36.3%-63.7% |
2018 | Uruguay | 0-2 | Pháp | 39%-61% |
Lịch sử đối đầu gián tiếp
Năm | Chủ | Tỷ số | Khách | Tỷ lệ giữ bóng |
2019 | Đức | 1-2 | Tây Ban Nha | |
2018 | Pháp | 2-1 | Đức | 43%-57% |
2019 | Tây Ban Nha | 2-1 | Bỉ | 66.4%-33.6% |
2018 | Pháp | 1-0 | Bỉ | 36.3%-63.7% |
2019 | Ý | 3-1 | Tây Ban Nha | 42%-58% |
2017 | Pháp | 1-2 | Ý | 53%-47% |
2019 | Tây Ban Nha | 3-0 | Thụy Điển | 74.3%-25.7% |
2017 | Thụy Điển | 2-1 | Pháp | 44%-56% |
2019 | Quần đảo Faroe | 1-4 | Tây Ban Nha | 23%-77% |
2009 | Pháp | 5-0 | Quần đảo Faroe | 77.3%-22.7% |
2018 | Croatia | 3-2 | Tây Ban Nha | 33%-67% |
2019 | Pháp | 1-0 | Croatia | |
2018 | Tây Ban Nha | 2-3 | Anh | 73%-27% |
2019 | Anh | 1-2 | Pháp | |
2018 | Tây Ban Nha | 6-0 | Croatia | 71%-29% |
2019 | Pháp | 1-0 | Croatia | |
2018 | Anh | 1-2 | Tây Ban Nha | 45%-55% |
2019 | Anh | 1-2 | Pháp | |
2018 | Bồ Đào Nha | 3-3 | Tây Ban Nha | 33%-67% |
2016 | Bồ Đào Nha | 1-0 | Pháp | 44%-56% |
2017 | Đức | 1-0 | Tây Ban Nha | 40%-60% |
2018 | Pháp | 2-1 | Đức | 43%-57% |
2017 | Tây Ban Nha | 3-1 | Ý | 67%-33% |
2017 | Pháp | 1-2 | Ý | 53%-47% |
2017 | Serbia | 0-1 | Tây Ban Nha | 35%-65% |
2009 | Serbia | 1-1 | Pháp | 48.3%-51.7% |
2017 | Bồ Đào Nha | 1-3 | Tây Ban Nha | 47%-53% |
2016 | Bồ Đào Nha | 1-0 | Pháp | 44%-56% |
2017 | Tây Ban Nha | 3-0 | Albania | 64%-36% |
2016 | Pháp | 2-0 | Albania | 59.8%-40.2% |
2017 | Tây Ban Nha | 3-0 | Ý | 55%-45% |
2017 | Pháp | 1-2 | Ý | 53%-47% |
2016 | Albania | 0-2 | Tây Ban Nha | 23%-77% |
2016 | Pháp | 2-0 | Albania | 59.8%-40.2% |
2016 | Ý | 1-1 | Tây Ban Nha | 36%-64% |
2017 | Pháp | 1-2 | Ý | 53%-47% |
2016 | Ý | 2-0 | Tây Ban Nha | 40.7%-59.3% |
2017 | Pháp | 1-2 | Ý | 53%-47% |
2016 | Croatia | 2-1 | Tây Ban Nha | 31.8%-68.2% |
2019 | Pháp | 1-0 | Croatia | |
2016 | Tây Ban Nha | 3-0 | Thổ Nhĩ Kỳ | 61.3%-38.7% |
2019 | Thổ Nhĩ Kỳ | 2-0 | Pháp | 37%-63% |
2015 | Ukraine | 0-1 | Tây Ban Nha | 50%-50% |
2013 | Pháp | 3-0 | Ukraine | 67%-32% |
2015 | Tây Ban Nha | 4-0 | Luxembourg | 61%-39% |
2017 | Pháp | 0-0 | Luxembourg | 76%-24% |
2015 | Belarus | 0-1 | Tây Ban Nha | 30.9%-69.1% |
2017 | Pháp | 2-1 | Belarus | 64%-36% |
2015 | Tây Ban Nha | 1-0 | Ukraine | 66.7%-33.3% |
2013 | Pháp | 3-0 | Ukraine | 67%-32% |
2014 | Tây Ban Nha | 3-0 | Belarus | 74.6%-25.4% |
2017 | Pháp | 2-1 | Belarus | 64%-36% |
2014 | Luxembourg | 0-4 | Tây Ban Nha | 50%-50% |
2017 | Pháp | 0-0 | Luxembourg | 76%-24% |
2014 | Úc | 0-3 | Tây Ban Nha | 42%-57% |
2018 | Pháp | 2-1 | Úc | 55%-45% |
2014 | Tây Ban Nha | 1-5 | Hà Lan | 63.9%-36.1% |
2018 | Hà Lan | 2-0 | Pháp | 58%-42% |
2013 | Brazil | 3-0 | Tây Ban Nha | 43.8%-56.2% |
2006 | Brazil | 0-1 | Pháp | 54.7%-45.3% |
2013 | Nigeria | 0-3 | Tây Ban Nha | 35.6%-64.4% |
2014 | Pháp | 2-0 | Nigeria | 52.9%-47.1% |
2013 | Tây Ban Nha | 2-1 | Uruguay | 75.2%-24.8% |
2018 | Uruguay | 0-2 | Pháp | 39%-61% |
2013 | Ý | 2-4 | Tây Ban Nha | 0%-0% |
2017 | Pháp | 1-2 | Ý | 53%-47% |
2013 | Tây Ban Nha | 3-0 | Hà Lan | 0%-0% |
2018 | Hà Lan | 2-0 | Pháp | 58%-42% |
2013 | Đức | 0-1 | Tây Ban Nha | 0%-0% |
2018 | Pháp | 2-1 | Đức | 43%-57% |
2013 | Tây Ban Nha | 2-0 | Gruzia | 75%-24% |
2013 | Gruzia | 0-0 | Pháp | 29%-70% |
2013 | Tây Ban Nha | 2-1 | Belarus | 76%-24% |
2017 | Pháp | 2-1 | Belarus | 64%-36% |
2013 | Phần Lan | 0-2 | Tây Ban Nha | 32%-67% |
2013 | Pháp | 3-0 | Phần Lan | 62%-37% |
2013 | Tây Ban Nha | 1-1 | Phần Lan | 0%-0% |
2013 | Pháp | 3-0 | Phần Lan | 62%-37% |
2012 | Gruzia | 0-1 | Tây Ban Nha | 39%-61% |
2013 | Gruzia | 0-0 | Pháp | 29%-70% |
2012 | Tây Ban Nha | 0-1 | Honduras | 67%-33% |
2017 | Pháp | 3-0 | Honduras | 53%-47% |
2012 | Tây Ban Nha | 4-0 | Ý | 56.6%-43.4% |
2017 | Pháp | 1-2 | Ý | 53%-47% |
2012 | Croatia | 0-1 | Tây Ban Nha | 28.1%-71.9% |
2019 | Pháp | 1-0 | Croatia | |
2012 | Tây Ban Nha | 4-0 | CH Ailen | 76%-24% |
2016 | Pháp | 2-1 | CH Ailen | 67%-33% |
2012 | Tây Ban Nha | 1-1 | Ý | 65.8%-34.2% |
2017 | Pháp | 1-2 | Ý | 53%-47% |
2011 | Thụy Sỹ | 0-2 | Tây Ban Nha | 42.3%-57.7% |
2016 | Thụy Sỹ | 0-0 | Pháp | 58.1%-41.9% |
2011 | Tây Ban Nha | 3-1 | Belarus | 79.9%-20.1% |
2017 | Pháp | 2-1 | Belarus | 64%-36% |
2011 | Ukraine | 0-3 | Tây Ban Nha | 30.5%-69.5% |
2013 | Pháp | 3-0 | Ukraine | 67%-32% |
2011 | Tây Ban Nha | 1-1 | Anh | 64.5%-35.5% |
2019 | Anh | 1-2 | Pháp | |
2011 | Tây Ban Nha | 3-1 | Scotland | 76.2%-23.8% |
2007 | Pháp | 0-1 | Scotland | 72.2%-27.8% |
2011 | Lithuania | 1-3 | Tây Ban Nha | 42.6%-57.4% |
2009 | Pháp | 1-0 | Lithuania | 74.2%-25.8% |
2010 | Scotland | 2-3 | Tây Ban Nha | 25.4%-74.6% |
2007 | Pháp | 0-1 | Scotland | 72.2%-27.8% |
2010 | Tây Ban Nha | 3-1 | Lithuania | 73.5%-26.5% |
2009 | Pháp | 1-0 | Lithuania | 74.2%-25.8% |
2010 | Hà Lan | 0-1 | Tây Ban Nha | 37.1%-62.9% |
2018 | Hà Lan | 2-0 | Pháp | 58%-42% |
2010 | Đức | 0-1 | Tây Ban Nha | 43.3%-56.7% |
2018 | Pháp | 2-1 | Đức | 43%-57% |
2010 | Tây Ban Nha | 1-0 | Bồ Đào Nha | 64.5%-35.5% |
2016 | Bồ Đào Nha | 1-0 | Pháp | 44%-56% |
2010 | Tây Ban Nha | 2-0 | Honduras | 64.6%-35.4% |
2017 | Pháp | 3-0 | Honduras | 53%-47% |
2010 | Tây Ban Nha | 0-1 | Thụy Sỹ | 74%-26% |
2016 | Thụy Sỹ | 0-0 | Pháp | 58.1%-41.9% |
2009 | Phần Lan | 0-2 | Tây Ban Nha | 39.2%-60.8% |
2013 | Pháp | 3-0 | Phần Lan | 62%-37% |
2009 | Tây Ban Nha | 0-2 | Anh | 57.4%-42.6% |
2019 | Anh | 1-2 | Pháp | |
2009 | Tây Ban Nha | 0-0 | Đức | 62.6%-37.4% |
2018 | Pháp | 2-1 | Đức | 43%-57% |
2009 | Nam Phi | 2-3 | Tây Ban Nha | 0%-0% |
2010 | Pháp | 1-2 | Nam Phi | 44.1%-55.9% |
2009 | Nam Phi | 0-2 | Tây Ban Nha | 62%-38% |
2010 | Pháp | 1-2 | Nam Phi | 44.1%-55.9% |
2009 | New Zealand | 0-5 | Tây Ban Nha | 36%-64% |
2017 | New Zealand | 0-2 | Pháp | 36%-64% |
2009 | Bosnia-Herzegovina | 2-5 | Tây Ban Nha | 38.7%-61.3% |
2011 | Pháp | 1-1 | Bosnia-Herzegovina | 56.3%-43.7% |
2009 | Tây Ban Nha | 5-0 | Bỉ | 71.3%-28.7% |
2018 | Pháp | 1-0 | Bỉ | 36.3%-63.7% |
2009 | Thổ Nhĩ Kỳ | 1-2 | Tây Ban Nha | 43.4%-56.6% |
2019 | Thổ Nhĩ Kỳ | 2-0 | Pháp | 37%-63% |
2009 | Tây Ban Nha | 1-0 | Thổ Nhĩ Kỳ | 59.8%-40.2% |
2019 | Thổ Nhĩ Kỳ | 2-0 | Pháp | 37%-63% |
2008 | Bỉ | 1-2 | Tây Ban Nha | 27%-73% |
2018 | Pháp | 1-0 | Bỉ | 36.3%-63.7% |
2008 | Tây Ban Nha | 1-0 | Bosnia-Herzegovina | 65%-35% |
2011 | Pháp | 1-1 | Bosnia-Herzegovina | 56.3%-43.7% |
2008 | Đức | 0-1 | Tây Ban Nha | 53%-47% |
2018 | Pháp | 2-1 | Đức | 43%-57% |
2008 | Thụy Điển | 1-2 | Tây Ban Nha | 33%-67% |
2017 | Thụy Điển | 2-1 | Pháp | 44%-56% |
2007 | Tây Ban Nha | 3-0 | Thụy Điển | 49%-51% |
2017 | Thụy Điển | 2-1 | Pháp | 44%-56% |
2007 | Đan Mạch | 1-3 | Tây Ban Nha | 48.4%-51.6% |
2018 | Đan Mạch | 0-0 | Pháp | 32.2%-67.8% |
2007 | Iceland | 1-1 | Tây Ban Nha | 21.6%-78.4% |
2019 | Pháp | 4-0 | Iceland | 75%-25% |
2007 | Tây Ban Nha | 1-0 | Iceland | 0%-0% |
2019 | Pháp | 4-0 | Iceland | 75%-25% |
2007 | Tây Ban Nha | 2-1 | Đan Mạch | 63.4%-36.6% |
2018 | Đan Mạch | 0-0 | Pháp | 32.2%-67.8% |
2006 | Thụy Điển | 2-0 | Tây Ban Nha | 34%-66% |
2017 | Thụy Điển | 2-1 | Pháp | 44%-56% |
2006 | Tây Ban Nha | 4-0 | Ukraine | 57%-43% |
2013 | Pháp | 3-0 | Ukraine | 67%-32% |