NSI vs Rosenborg

3-7-2009 1h:0″
0 : 3
Trận đấu đã kết thúc
UEFA Europa League
Sân Gundadalur – Torshavn, trọng tài Alan Muir
Đội hình NSI
Thủ môn Meinhardt Joensen [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 11/27/1979 Chiều cao: 186cm Cân nặng: 85cm
1
Óli Hansen 3
Tiền vệ Justinus Hansen [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 5/14/1985 Chiều cao: -1cm Cân nặng: -1cm
6
Hậu vệ Johan Davidsen [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 1/31/1988 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 75cm
8
Károly Potemkin 9
Tiền đạo Hjalgrim Elttor [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 3/3/1983 Chiều cao: 176cm Cân nặng: 65cm
10
Jann Petersen 11
Hậu vệ Einar Hansen [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 4/2/1988 Chiều cao: -1cm Cân nặng: -1cm
12
Tiền vệ Bogi Lokin [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 10/22/1988 Chiều cao: -1cm Cân nặng: -1cm
14
Tiền đạo Jonhard Fredriksberg (aka Jonhard Frederiksberg) [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 8/27/1980 Chiều cao: 177cm Cân nặng: -1cm
17
Tiền vệ Christian Hogni Jacobsen [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 5/12/1980 Chiều cao: 182cm Cân nặng: 74cm
23
Jens Joensen 4
Jann Martin Mortensen 5
Tiền vệ Hogni Madsen [+]

Quốc tịch: Quần đảo Faroe Ngày sinh: 4/2/1985 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 79cm
7
Kliemint Olsen 13
Sjúrdur Jacobsen 18
Monrad H. Jacobsen 19
Tórur Thomsen 20
Đội hình Rosenborg
Hậu vệ Mikael Lustig [+]

Quốc tịch: Thụy Điển Ngày sinh: 12/13/1986 Chiều cao: 189cm Cân nặng: 77cm
2
Tiền vệ Anthony Annan [+]

Quốc tịch: Ghana Ngày sinh: 7/21/1986 Chiều cao: 171cm Cân nặng: 68cm
4
Tiền đạo Didier Ya Konan [+]

Quốc tịch: Bờ Biển Ngà Ngày sinh: 2/24/1984 Chiều cao: 174cm Cân nặng: 67cm
8
Thủ môn Rune Jarstein [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 9/29/1984 Chiều cao: 190cm Cân nặng: 82cm
12
Hậu vệ Kris Stadsgaard [+]

Quốc tịch: Đan Mạch Ngày sinh: 7/31/1985 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 77cm
13
Tiền đạo Steffen Iversen [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 11/9/1976 Chiều cao: 188cm Cân nặng: 70cm
14
Tiền vệ Per Skjelbred [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 6/15/1987 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 62cm
15
Hậu vệ Alejandro Lago [+]

Quốc tịch: Uruguay Ngày sinh: 6/27/1979 Chiều cao: 187cm Cân nặng: 78cm
18
Hậu vệ Andreas Nordvik [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 3/18/1987 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 84cm
22
Tiền đạo Kjell Rune Sellin [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 6/1/1989 Chiều cao: 179cm Cân nặng: 76cm
25
Tiền đạo Dario Zahora [+]

Quốc tịch: Croatia Ngày sinh: 3/21/1982 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 78cm
29
Thủ môn Alexander Lund Hansen [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 10/5/1982 Chiều cao: 197cm Cân nặng: 93cm
1
Tiền đạo Trond Olsen [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 2/5/1984 Chiều cao: 174cm Cân nặng: 70cm
7
Tiền vệ Alexander Tettey [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 4/3/1986 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 68cm
10
Hậu vệ Vadim Demidov [+]

Quốc tịch: Na Uy Ngày sinh: 10/10/1986 Chiều cao: 186cm Cân nặng: 80cm
11
Hậu vệ Roy Miller [+]

Quốc tịch: Costa Rica Ngày sinh: 11/24/1984 Chiều cao: 187cm Cân nặng: 75cm
24
Rade Prica 30

Tường thuật NSI vs Rosenborg

1″ Trận đấu bắt đầu!
21″ 0:1 Vào! Dario Zahora (Rosenborg)
45″+1″ Hiệp một kết thúc! NSI – 0:1 – Rosenborg
46″ Thay người bên phía đội Rosenborg:Roy Miller vào thay Kris Stadsgaard
46″ Hiệp hai bắt đầu! NSI – 0:1 – Rosenborg
56″ Thay người bên phía đội NSI:Jens Joensen vào thay Jónhard Fredriksberg
59″ 0:2 Vào! Dario Zahora (Rosenborg)
65″ Thay người bên phía đội Rosenborg:Trond Olsen vào thay Steffen Iversen
65″ Alejandro Lago (Rosenborg) nhận thẻ vàng
71″ Thay người bên phía đội Rosenborg:Alexander Tettey vào thay Anthony Annan
73″ Andreas Nordvik (Rosenborg) nhận thẻ vàng
76″ Thay người bên phía đội NSI:Kliemint Olsen vào thay Hjalgrím Elttør
79″ Thay người bên phía đội NSI:Hogni Madsen vào thay Károly Potemkin
83″ Hogni Madsen (NSI) nhận thẻ vàng
89″ 0:3 Vào! Mikael Lustig (Rosenborg) – Đá phạt 11m
90″+3″ Hiệp hai kết thúc! NSI – 0:3 – Rosenborg
0″ Trận đấu kết thúc! NSI – 0:3 – Rosenborg
1″ Trận đấu bắt đầu!
21″ 0:1 Vào! Dario Zahora (Rosenborg)
45″+1″ Hiệp một kết thúc! NSI – 0:1 – Rosenborg
46″ Thay người bên phía đội Rosenborg:Roy Miller vào thay Kris Stadsgaard
46″ Hiệp hai bắt đầu! NSI – 0:1 – Rosenborg
56″ Thay người bên phía đội NSI:Jens Joensen vào thay Jónhard Fredriksberg
59″ 0:2 Vào! Dario Zahora (Rosenborg)
65″ Thay người bên phía đội Rosenborg:Trond Olsen vào thay Steffen Iversen
65″ Alejandro Lago (Rosenborg) nhận thẻ vàng
71″ Thay người bên phía đội Rosenborg:Alexander Tettey vào thay Anthony Annan
73″ Andreas Nordvik (Rosenborg) nhận thẻ vàng
76″ Thay người bên phía đội NSI:Kliemint Olsen vào thay Hjalgrím Elttør
79″ Thay người bên phía đội NSI:Hogni Madsen vào thay Károly Potemkin
83″ Hogni Madsen (NSI) nhận thẻ vàng
89″ 0:3 Vào! Mikael Lustig (Rosenborg) – Đá phạt 11m
90″+3″ Hiệp hai kết thúc! NSI – 0:3 – Rosenborg
0″ Trận đấu kết thúc! NSI – 0:3 – Rosenborg

Thống kê chuyên môn trận NSI – Rosenborg

Chỉ số quan trọng NSI Rosenborg
Tỷ lệ cầm bóng 0% 0%
Sút cầu môn 0 0
Sút bóng 0 0
Thủ môn cản phá 0 0
Sút ngoài cầu môn 0 0
Phạt góc 0 0
Việt vị 0 0
Phạm lỗi 0 0
Thẻ vàng 0 0
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận NSI vs Rosenborg

Tỷ lệ Asian Bookie
Tỷ lệ cả trận
Kèo trên dưới – HDP (tỷ lệ châu Á)
Chủ Tỷ lệ Khách
2 1/4:0 -0.78 0.63
Tài xỉu (tổng số bàn thắng)
Số BT Trên Dưới
3 1/2 0.8 -0.91
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu)
Chủ Hòa Khách
16.77 7.59 1.09
Tỷ lệ William Hill
Tỷ lệ cả trận
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu)
Chủ Hòa Khách
17 7 1.08

Tỷ số chính xác

Tỷ số Tỷ lệ cược
3-3 101
0-3 6
0-4 6.5
0-5 11
1-3 19
1-4 17
1-5 21
2-3 67
2-4 101

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2009
NSI thắng: 0, hòa: 0, Rosenborg thắng: 2
Sân nhà NSI: 1, sân nhà Rosenborg: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2009 Rosenborg NSI 3-1 0%-0% Europa League
2009 NSI Rosenborg 0-3 0%-0% Europa League

Phong độ gần đây

NSI thắng: 1, hòa: 1, thua: 13
Rosenborg thắng: 5, hòa: 3, thua: 7

Phong độ 15 trận gần nhất của NSI

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2018 NSI 4-6 Hibernian
2018 Hibernian 6-1 NSI
2017 NSI 0-2 Dinamo Minsk 0%-0%
2017 Dinamo Minsk 2-1 NSI 0%-0%
2016 Shakhtyor 5-0 NSI 0%-0%
2015 NSI 4-3 Linfield 0%-0%
2015 Linfield 2-0 NSI 0%-0%
2012 NSI 0-3 Differdange 0%-0%
2012 Differdange 3-0 NSI 0%-0%
2011 NSI 0-0 Fulham 0%-0%
2011 Fulham 3-0 NSI 0%-0%
2010 Gefle 2-1 NSI 0%-0%
2010 NSI 0-2 Gefle 0%-0%
2009 Rosenborg 3-1 NSI 0%-0%
2009 NSI 0-3 Rosenborg 0%-0%

Phong độ 15 trận gần nhất của Rosenborg

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2018 Leipzig 1-1 Rosenborg
2018 Rosenborg 0-1 Celtic
2018 Rosenborg 2-5 Salzburg
2018 Salzburg 3-0 Rosenborg
2018 Rosenborg 1-3 Leipzig
2018 Celtic 1-0 Rosenborg
2018 Skendija 0-2 Rosenborg
2018 Rosenborg 3-1 Skendija
2018 Rosenborg 3-0 Cork
2018 Cork 0-2 Rosenborg
2018 Rosenborg 0-0 Celtic
2018 Celtic 3-1 Rosenborg
2018 Rosenborg 3-1 Valur
2018 Valur 1-0 Rosenborg
2017 Vardar 1-1 Rosenborg 53.3%-46.7%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng
2015 NSI 4-3 Linfield 0%-0%
2010 Rosenborg 2-0 Linfield 0%-0%
2015 Linfield 2-0 NSI 0%-0%
2010 Rosenborg 2-0 Linfield 0%-0%