Aberdeen vs Dnipro

21-9-2007 2h:5″
0 : 0
Trận đấu đã kết thúc
UEFA Europa League
Sân Pittodrie Stadium, trọng tài Espen Berntsen
Đội hình Aberdeen
Thủ môn Jamie Langfield [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 12/21/1979 Chiều cao: 193cm Cân nặng: 83cm
1
Hậu vệ Michael Hart [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 2/9/1980 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 76cm
2
Hậu vệ Jackie McNamara [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 10/23/1973 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 65cm
4
Alexander Diamond 5
Tiền vệ Scott Severin [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 2/14/1979 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 83cm
6
Tiền vệ Jamie Smith [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 11/19/1980 Chiều cao: 168cm Cân nặng: 74cm
7
Tiền vệ Barry Nicholson [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 8/23/1978 Chiều cao: 173cm Cân nặng: 68cm
8
Tiền vệ Chris Clark [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 9/14/1980 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 71cm
11
Tiền đạo Lee Miller [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 5/17/1983 Chiều cao: 188cm Cân nặng: 73cm
16
Thủ môn Derek Soutar [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 6/3/1981 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 76cm
20
Hậu vệ Andrew Considine [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 3/31/1987 Chiều cao: 190cm Cân nặng: 77cm
21
Tiền đạo Steve Lovell [+]

Quốc tịch: Anh Ngày sinh: 12/5/1980 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 84cm
9
Richard Foster 14
Hậu vệ Karim Touzani [+]

Quốc tịch: Morocco Ngày sinh: 9/10/1980 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 78cm
15
Hậu vệ Lee Mair [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 12/8/1980 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 71cm
18
Christopher Maguire 22
Tiền vệ Jeffrey de Visscher [+]

Quốc tịch: Hà Lan Ngày sinh: 5/4/1981 Chiều cao: 176cm Cân nặng: 73cm
24
Đội hình Dnipro
Hậu vệ Olexandr Grytsay [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 9/30/1977 Chiều cao: 182cm Cân nặng: 74cm
3
Hậu vệ Bohdan Shershun [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 5/14/1981 Chiều cao: 191cm Cân nặng: 83cm
4
Oleh Shelayev 6
Sergei Samodin 10
Tiền đạo Andriy Vorobey [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 11/29/1978 Chiều cao: 178cm Cân nặng: 70cm
11
Hậu vệ Andriy Rusol [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 1/16/1983 Chiều cao: 182cm Cân nặng: 75cm
16
Hậu vệ Vitali Denisov [+]

Quốc tịch: Uzbekistan Ngày sinh: 2/23/1987 Chiều cao: 176cm Cân nặng: 75cm
19
Denys Andriyenko 22
Thủ môn Vyacheslav Kernozenko [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 6/4/1976 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 75cm
23
Konstyantyn Kravchenko 24
Tiền vệ Serhiy Nazarenko [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 2/16/1980 Chiều cao: 176cm Cân nặng: 69cm
28
Dmitri Lentsevich 2
Hậu vệ Vyacheslav Sviderskiy [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 1/1/1979 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 80cm
5
Mladen Bartulović 7
Sergei Kornilenko 8
Olexandr Maksymov 21
Anton Kanibolotskiy 32
Dmytro Lopa 39

Tường thuật Aberdeen vs Dnipro

1″ Trận đấu bắt đầu!
21″ Serhiy Nazarenko (Dnipro) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
45″+2″ Hiệp một kết thúc! Aberdeen – 0:0 – Dnipro
46″ Hiệp hai bắt đầu! Aberdeen – 0:0 – Dnipro
59″ Konstyantyn Kravchenko (Dnipro) nhận thẻ vàng
61″ Thay người bên phía đội Dnipro:Tiền vệ Dmytro Lepa vào thay Konstyantyn Kravchenko
66″ Thay người bên phía đội Dnipro:Tiền vệ Jaba Kankava vào thay Sergey Samodin
71″ Thay người bên phía đội Aberdeen:Tiền đạo Steve Lovell vào thay Derek Young
73″ Thay người bên phía đội Aberdeen:Tiền vệ Richard Foster vào thay Jackie McNamara
90″ Thay người bên phía đội Dnipro:Tiền đạo Sergei Kornilenko vào thay Andriy Vorobey
90″+2″ Michael Hart (Aberdeen) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
90″+3″ Thay người bên phía đội Aberdeen:Hậu vệ Lee Mair vào thay Chris Clark
90″+5″ Hiệp hai kết thúc! Aberdeen – 0:0 – Dnipro
0″ Trận đấu kết thúc! Aberdeen – 0:0 – Dnipro
1″ Trận đấu bắt đầu!
21″ Serhiy Nazarenko (Dnipro) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
45″+2″ Hiệp một kết thúc! Aberdeen – 0:0 – Dnipro
46″ Hiệp hai bắt đầu! Aberdeen – 0:0 – Dnipro
59″ Konstyantyn Kravchenko (Dnipro) nhận thẻ vàng
61″ Thay người bên phía đội Dnipro:Tiền vệ Dmytro Lepa vào thay Konstyantyn Kravchenko
66″ Thay người bên phía đội Dnipro:Tiền vệ Jaba Kankava vào thay Sergey Samodin
71″ Thay người bên phía đội Aberdeen:Tiền đạo Steve Lovell vào thay Derek Young
73″ Thay người bên phía đội Aberdeen:Tiền vệ Richard Foster vào thay Jackie McNamara
90″ Thay người bên phía đội Dnipro:Tiền đạo Sergei Kornilenko vào thay Andriy Vorobey
90″+2″ Michael Hart (Aberdeen) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi chơi xấu
90″+3″ Thay người bên phía đội Aberdeen:Hậu vệ Lee Mair vào thay Chris Clark
90″+5″ Hiệp hai kết thúc! Aberdeen – 0:0 – Dnipro
0″ Trận đấu kết thúc! Aberdeen – 0:0 – Dnipro

Thống kê chuyên môn trận Aberdeen – Dnipro

Chỉ số quan trọng Aberdeen Dnipro
Tỷ lệ cầm bóng 51% 49%
Sút cầu môn 4 4
Sút bóng 7 13
Thủ môn cản phá 5 5
Sút ngoài cầu môn 3 9
Phạt góc 11 6
Việt vị 2 3
Phạm lỗi 15 14
Thẻ vàng 1 2
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Aberdeen vs Dnipro

Tỷ lệ Asian Bookie
Tỷ lệ cả trận
Kèo trên dưới – HDP (tỷ lệ châu Á)
Chủ Tỷ lệ Khách
1/4:0 0.83 -0.93
Tài xỉu (tổng số bàn thắng)
Số BT Trên Dưới
2 0.83 -0.93
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu)
Chủ Hòa Khách
2.81 3.14 2.38
Tỷ lệ William Hill
Tỷ lệ cả trận
1 X 2 (tỷ lệ châu Âu)
Chủ Hòa Khách
10 1.05 17

Tỷ số chính xác

Tỷ số Tỷ lệ cược
1-0 7.5
2-0 11
2-1 10
3-0 34
3-1 29
3-2 34
4-0 81
4-1 81
4-2 81
4-3 101
5-0 101
5-1 101
5-2 101
5-3 101
5-4 101
6-0 101
6-1 101
6-2 101
6-3 101
6-4 101
6-5 101
0-0 7
1-1 6.5
2-2 15
3-3 81
4-4 101
5-5 101
6-6 101
0-1 7
0-2 9.5
0-3 26
0-4 67
0-5 101
0-6 101
1-2 9
1-3 23
1-4 67
1-5 101
1-6 101
2-3 34
2-4 67
2-5 101
2-6 101
3-4 101
3-5 101
3-6 101
4-5 101
4-6 101
5-6 101

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2007
Aberdeen thắng: 0, hòa: 2, Dnipro thắng: 0
Sân nhà Aberdeen: 1, sân nhà Dnipro: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2007 Dnipro Aberdeen 1-1 61%-39% Europa League
2007 Aberdeen Dnipro 0-0 51%-49% Europa League

Phong độ gần đây

Aberdeen thắng: 5, hòa: 5, thua: 5
Dnipro thắng: 6, hòa: 4, thua: 5

Phong độ 15 trận gần nhất của Aberdeen

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2018 Burnley 3-1 Aberdeen
2018 Aberdeen 1-1 Burnley
2017 Apollon 2-0 Aberdeen
2017 Aberdeen 2-1 Apollon
2017 Siroki Brijeg 0-2 Aberdeen
2017 Aberdeen 1-1 Siroki Brijeg
2016 Maribor 1-0 Aberdeen
2016 Aberdeen 1-1 Maribor
2016 Ventspils 0-1 Aberdeen
2016 Aberdeen 3-0 Ventspils
2016 Fola 1-0 Aberdeen
2016 Aberdeen 3-1 Fola
2015 Aberdeen 1-1 Kairat
2015 Kairat 2-1 Aberdeen
2015 Aberdeen 2-2 Rijeka

Phong độ 15 trận gần nhất của Dnipro

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2015 Dnipro 3-0 Rosenborg 50%-50%
2015 Lazio 3-1 Dnipro 48%-52%
2015 St.Etienne 3-0 Dnipro 61%-39%
2015 Dnipro 0-1 St.Etienne 55%-45%
2015 Rosenborg 0-1 Dnipro 57%-43%
2015 Dnipro 1-1 Lazio 51%-49%
2015 Dnipro 2-3 Sevilla 38.4%-61.6%
2015 Dnipro 1-0 Napoli 36.8%-63.2%
2015 Napoli 1-1 Dnipro 69.7%-30.3%
2015 Dnipro 1-0 Club Brugge
2015 Club Brugge 0-0 Dnipro
2015 Ajax 2-1 Dnipro 66.4%-33.6%
2015 Dnipro 1-0 Ajax 33.3%-66.7%
2015 Olympiacos 2-2 Dnipro 59.2%-40.8%
2015 Dnipro 2-0 Olympiacos 46%-54%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng
2007 Aberdeen 4-0 Kobenhavn 50%-50%
2014 Kobenhavn 2-0 Dnipro 0%-0%