Sparta Praha vs Hearts

29-9-2006 3h:0″
0 : 0
Trận đấu đã kết thúc
UEFA Europa League
Sân Sparta Stadium, trọng tài Peter Sippel
Đội hình Sparta Praha
Tomáš Řepka 2
Tomáš Sivok 6
Libor Došek 9
Daniel Kolář 11
Jan Šimák 16
Tiền vệ Ludovic Sylvestre [+]

Quốc tịch: Pháp Ngày sinh: 2/4/1984 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 66cm
17
Tiền vệ Karol Kisel [+]

Quốc tịch: Slovakia Ngày sinh: 3/14/1977 Chiều cao: 173cm Cân nặng: 73cm
18
Zdeněk Pospěch 20
Jiří Homola 22
Hậu vệ Michal Kadlec [+]

Quốc tịch: CH Séc Ngày sinh: 12/12/1984 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 73cm
23
Jaromír Blažek 29
Martin Hašek 4
Václav Drobný 5
Radoslav Zabavník 8
Tomáš Jun 21
Miroslav Matušovič 28
Mauro Lustrinelli 30
Tomáš Grigar 31
Đội hình Hearts
Thủ môn Craig Gordon [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 12/30/1982 Chiều cao: 193cm Cân nặng: 83cm
1
Hậu vệ Robbie Neilson [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 6/18/1980 Chiều cao: 173cm Cân nặng: 70cm
2
Hậu vệ Steven Pressley [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 10/10/1973 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 79cm
4
Tiền vệ Bruno Aguiar [+]

Quốc tịch: Bồ Đào Nha Ngày sinh: 2/23/1981 Chiều cao: 178cm Cân nặng: 75cm
8
Tiền vệ Paul Hartley [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 10/18/1976 Chiều cao: 173cm Cân nặng: 66cm
10
Roman Bednář 12
Mirsad Bešlija 14
Tiền đạo Mauricio Pinilla [+]

Quốc tịch: Chile Ngày sinh: 2/3/1984 Chiều cao: 187cm Cân nặng: 78cm
19
Hậu vệ Christophe Berra [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 1/30/1985 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 81cm
20
Hậu vệ Lee Wallace [+]

Quốc tịch: Scotland Ngày sinh: 8/20/1987 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 75cm
23
Jamie Mole 35
Panagiotis Fyssas 3
Hậu vệ Ibrahim Tall [+]

Quốc tịch: Senegal Ngày sinh: 6/22/1981 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 74cm
5
Steven Banks 13
Juho Mäkelä 15
Tiền vệ Deividas Cesnauskis [+]

Quốc tịch: Lithuania Ngày sinh: 6/29/1981 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 77cm
18
Hậu vệ Christos Karipidis [+]

Quốc tịch: Hy Lạp Ngày sinh: 12/1/1982 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 80cm
25
Matthew Park 53

Tường thuật Sparta Praha vs Hearts

1″ Trận đấu bắt đầu!
32″ Julien Brellier (Hearts) nhận thẻ vàng
45″+1″ Hiệp một kết thúc! Sparta Praha – 0:0 – Hearts
46″ Hiệp hai bắt đầu! Sparta Praha – 0:0 – Hearts
55″ Thay người bên phía đội Hearts:Roman Bednář vào thay Jamie Mole
58″ Libor Došek (Sparta Praha) nhận thẻ vàng
59″ Tomáš Řepka (Sparta Praha) nhận thẻ vàng
62″ Thay người bên phía đội Sparta Praha:Miroslav Matušovič vào thay Jan Šimák
65″ Thay người bên phía đội Hearts:Ibrahim Tall vào thay Robbie Neilson
74″ Thay người bên phía đội Sparta Praha:Mauro Lustrinelli vào thay Libor Došek
83″ Thay người bên phía đội Hearts:Bruno Aguiar vào thay Mauricio Pinilla
86″ Thay người bên phía đội Sparta Praha:Tomáš Jun vào thay Daniel Kolář
90″+1″ Hiệp hai kết thúc! Sparta Praha – 0:0 – Hearts
0″ Trận đấu kết thúc! Sparta Praha – 0:0 – Hearts

Thống kê chuyên môn trận Sparta Praha – Hearts

Chỉ số quan trọng Sparta Praha Hearts
Tỷ lệ cầm bóng 0% 0%
Sút cầu môn 0 0
Sút bóng 0 0
Thủ môn cản phá 0 0
Sút ngoài cầu môn 0 0
Phạt góc 0 0
Việt vị 0 0
Phạm lỗi 0 0
Thẻ vàng 0 0
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Sparta Praha vs Hearts

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2006
Sparta Praha thắng: 1, hòa: 1, Hearts thắng: 0
Sân nhà Sparta Praha: 1, sân nhà Hearts: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2006 Sparta Praha Hearts 0-0 0%-0% Europa League
2006 Hearts Sparta Praha 0-2 0%-0% Europa League

Phong độ gần đây

Sparta Praha thắng: 6, hòa: 2, thua: 7
Hearts thắng: 4, hòa: 5, thua: 6

Phong độ 15 trận gần nhất của Sparta Praha

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2018 Sparta Praha 2-1 Spartak Subotica
2018 Spartak Subotica 2-0 Sparta Praha
2017 Sparta Praha 0-1 Crvena Zvezda
2017 Crvena Zvezda 2-0 Sparta Praha
2017 Sparta Praha 1-1 Rostov 61%-39%
2017 Rostov 4-0 Sparta Praha 55.9%-44.1%
2016 Inter Milan 2-1 Sparta Praha 56%-44%
2016 Sparta Praha 1-0 Southampton 29%-71%
2016 Sparta Praha 2-0 Hapoel Beer Sheva 38.3%-61.7%
2016 Hapoel Beer Sheva 0-1 Sparta Praha 68%-32%
2016 Sparta Praha 3-1 Inter Milan 39.7%-60.3%
2016 Southampton 3-0 Sparta Praha 53.8%-46.2%
2016 Sparta Praha 3-2 SoenderjyskE
2016 SoenderjyskE 0-0 Sparta Praha
2016 Steaua 2-0 Sparta Praha

Phong độ 15 trận gần nhất của Hearts

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2016 Hearts 1-2 Birkirkara
2016 Birkirkara 0-0 Hearts
2016 Infonet Tallinn 2-4 Hearts
2016 Hearts 2-1 Infonet Tallinn
2014 Hearts 1-2 Man City
2012 Liverpool 1-1 Hearts 70.1%-29.9%
2012 Hearts 0-1 Liverpool 36.1%-63.9%
2011 Tottenham 0-0 Hearts 65.5%-34.5%
2011 Hearts 0-5 Tottenham 35.3%-64.7%
2011 Hearts 4-1 Paks 0%-0%
2011 Paks 1-1 Hearts 0%-0%
2009 Hearts 2-0 Dinamo Zagreb 0%-0%
2009 Dinamo Zagreb 4-0 Hearts 0%-0%
2006 Sparta Praha 0-0 Hearts 0%-0%
2006 Hearts 0-2 Sparta Praha 0%-0%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng
2011 Liverpool 1-0 Sparta Praha 59.2%-40.8%
2012 Liverpool 1-1 Hearts 70.1%-29.9%
2011 Sparta Praha 0-0 Liverpool 41.2%-58.8%
2012 Liverpool 1-1 Hearts 70.1%-29.9%
2008 Sparta Praha 3-3 Dinamo Zagreb 0%-0%
2009 Hearts 2-0 Dinamo Zagreb 0%-0%
2008 Dinamo Zagreb 0-0 Sparta Praha 0%-0%
2009 Hearts 2-0 Dinamo Zagreb 0%-0%