Liverpool vs Maccabi Haifa

10-8-2006 2h:15″
2 : 1
Trận đấu đã kết thúc
Giải Bóng đá Vô địch các Câu lạc bộ châu Âu
Sân Anfield, trọng tài Wolfgang Stark
Đội hình Liverpool
Hậu vệ Steve Finnan [+]

Quốc tịch: CH Ailen Ngày sinh: 4/23/1976 Chiều cao: 183cm Cân nặng: 78cm
3
Sami Hyypiä 4
John Arne Riise 6
Tiền vệ Steven Gerrard [+]

Quốc tịch: Anh Ngày sinh: 5/29/1980 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 83cm
8
Tiền vệ Xabi Alonso [+]

Quốc tịch: Tây Ban Nha Ngày sinh: 11/24/1981 Chiều cao: 182cm Cân nặng: 79cm
14
Tiền vệ Jermaine Pennant [+]

Quốc tịch: Anh Ngày sinh: 1/14/1983 Chiều cao: 173cm Cân nặng: 64cm
16
Tiền đạo Craig Bellamy [+]

Quốc tịch: Wales Ngày sinh: 7/12/1979 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 69cm
17
Tiền vệ Mohamed Sissoko [+]

Quốc tịch: Mali Ngày sinh: 1/21/1985 Chiều cao: 188cm Cân nặng: 80cm
22
Hậu vệ Jamie Carragher [+]

Quốc tịch: Anh Ngày sinh: 1/27/1978 Chiều cao: 186cm Cân nặng: 76cm
23
Thủ môn Pepe Reina [+]

Quốc tịch: Tây Ban Nha Ngày sinh: 8/31/1982 Chiều cao: 188cm Cân nặng: -1cm
25
Tiền vệ Boudewijn Zenden [+]

Quốc tịch: Hà Lan Ngày sinh: 8/14/1976 Chiều cao: 174cm Cân nặng: 70cm
32
Thủ môn Jerzy Dudek [+]

Quốc tịch: Ba Lan Ngày sinh: 3/22/1973 Chiều cao: 188cm Cân nặng: 83cm
1
Hậu vệ Jan Kromkamp [+]

Quốc tịch: Hà Lan Ngày sinh: 8/16/1980 Chiều cao: 188cm Cân nặng: 87cm
2
Luis García 10
Mark González 11
Tiền đạo Peter Crouch [+]

Quốc tịch: Anh Ngày sinh: 1/29/1981 Chiều cao: 201cm Cân nặng: 75cm
15
Hậu vệ Gabriel Paletta [+]

Quốc tịch: Ý Ngày sinh: 2/15/1986 Chiều cao: 190cm Cân nặng: 80cm
29
Lee Peltier 37
Đội hình Maccabi Haifa
Nir Davidovich 1
Hậu vệ Alon Harazi [+]

Quốc tịch: Israel Ngày sinh: 2/13/1971 Chiều cao: 179cm Cân nặng: 77cm
3
Xavier Anderson 5
Tiền vệ Gustavo Boccoli [+]

Quốc tịch: Brazil Ngày sinh: 2/16/1978 Chiều cao: 172cm Cân nặng: 70cm
7
Tiền đạo Roberto Colautti [+]

Quốc tịch: Israel Ngày sinh: 5/23/1982 Chiều cao: 179cm Cân nặng: 76cm
9
Alain Masudi 10
Dirceu Xavir 15
Haim Magrashvili 18
Rafael Olarra 19
Tiền đạo Yaniv Katan [+]

Quốc tịch: Israel Ngày sinh: 1/27/1981 Chiều cao: 181cm Cân nặng: 85cm
20
Hậu vệ Dekel Keinan [+]

Quốc tịch: Israel Ngày sinh: 9/15/1984 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 74cm
21
Islam Kanan 2
Abas Suan 8
Tiền vệ Maor Melikson [+]

Quốc tịch: Israel Ngày sinh: 10/30/1984 Chiều cao: 178cm Cân nặng: 68cm
12
Hậu vệ Eyal Meshumar [+]

Quốc tịch: Israel Ngày sinh: 8/10/1983 Chiều cao: 177cm Cân nặng: 68cm
14
Tomer Hemad 16
Ravid Gazal 17
Tom Al Madon 22

Tường thuật Liverpool vs Maccabi Haifa

1″ Trận đấu bắt đầu!
29″ 0:1 Vàooo!! Gustavo Boccoli (Maccabi Haifa)
32″ 1:1 Vàooo!! Craig Bellamy (Liverpool)
40″ Haim Magrashvili (Maccabi Haifa) nhận thẻ vàng
45″+1″ Hiệp một kết thúc! Liverpool – 1:1 – Maccabi Haifa
46″ Hiệp hai bắt đầu! Liverpool – 1:1 – Maccabi Haifa
55″ Thay người bên phía đội Liverpool:Luis García vào thay Boudewijn Zenden
64″ Mohamed Sissoko (Liverpool) nhận thẻ vàng
65″ Thay người bên phía đội Liverpool:Peter Crouch vào thay Craig Bellamy
78″ Roberto Colautti (Maccabi Haifa) nhận thẻ vàng
86″ Thay người bên phía đội Liverpool:Mark González vào thay Steven Gerrard
86″ Thay người bên phía đội Maccabi Haifa:Maor Melikson vào thay Yaniv Katan
87″ 2:1 Vàooo!! Mark González (Liverpool)
89″ Thay người bên phía đội Maccabi Haifa:Eyal Meshumar vào thay Alain Masudi
90″+1″ Hiệp hai kết thúc! Liverpool – 2:1 – Maccabi Haifa
0″ Trận đấu kết thúc! Liverpool – 2:1 – Maccabi Haifa
1″ Trận đấu bắt đầu!
29″ 0:1 Vàooo!! Gustavo Boccoli (Maccabi Haifa)
32″ 1:1 Vàooo!! Craig Bellamy (Liverpool)
40″ Haim Magrashvili (Maccabi Haifa) nhận thẻ vàng
45″+1″ Hiệp một kết thúc! Liverpool – 1:1 – Maccabi Haifa
46″ Hiệp hai bắt đầu! Liverpool – 1:1 – Maccabi Haifa
55″ Thay người bên phía đội Liverpool:Luis García vào thay Boudewijn Zenden
64″ Mohamed Sissoko (Liverpool) nhận thẻ vàng
65″ Thay người bên phía đội Liverpool:Peter Crouch vào thay Craig Bellamy
78″ Roberto Colautti (Maccabi Haifa) nhận thẻ vàng
86″ Thay người bên phía đội Liverpool:Mark González vào thay Steven Gerrard
86″ Thay người bên phía đội Maccabi Haifa:Maor Melikson vào thay Yaniv Katan
87″ 2:1 Vàooo!! Mark González (Liverpool)
89″ Thay người bên phía đội Maccabi Haifa:Eyal Meshumar vào thay Alain Masudi
90″+1″ Hiệp hai kết thúc! Liverpool – 2:1 – Maccabi Haifa
0″ Trận đấu kết thúc! Liverpool – 2:1 – Maccabi Haifa

Thống kê chuyên môn trận Liverpool – Maccabi Haifa

Chỉ số quan trọng Liverpool Maccabi Haifa
Tỷ lệ cầm bóng 0% 0%
Sút cầu môn 0 0
Sút bóng 0 0
Thủ môn cản phá 0 0
Sút ngoài cầu môn 0 0
Phạt góc 0 0
Việt vị 0 0
Phạm lỗi 0 0
Thẻ vàng 0 0
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Liverpool vs Maccabi Haifa

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2006
Liverpool thắng: 1, hòa: 1, Maccabi Haifa thắng: 0
Sân nhà Liverpool: 1, sân nhà Maccabi Haifa: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2006 Maccabi Haifa Liverpool 1-1 0%-0% Champions League
2006 Liverpool Maccabi Haifa 2-1 0%-0% Champions League

Phong độ gần đây

Liverpool thắng: 9, hòa: 1, thua: 5
Maccabi Haifa thắng: 5, hòa: 5, thua: 5

Phong độ 15 trận gần nhất của Liverpool

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2019 Southampton 1-2 Liverpool
2019 Liverpool 4-1 Norwich City
2019 Tottenham 0-2 Liverpool
2019 Liverpool 4-0 Barcelona
2019 Barcelona 3-0 Liverpool
2019 FC Porto 1-4 Liverpool
2019 Liverpool 2-0 FC Porto
2019 Wolverhampton 2-1 Liverpool
2019 Bayern Munchen 1-3 Liverpool
2019 Liverpool 0-0 Bayern Munchen
2018 Liverpool 1-2 Chelsea
2018 Liverpool 1-0 Napoli
2018 Paris SG 2-1 Liverpool
2018 Crvena Zvezda 2-0 Liverpool
2018 Liverpool 4-0 Crvena Zvezda

Phong độ 15 trận gần nhất của Maccabi Haifa

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2016 Maccabi Haifa 1-1 Kalju
2013 Maccabi Haifa 2-1 FC Shakhter
2013 AZ Alkmaar 2-0 Maccabi Haifa
2013 Maccabi Haifa 0-0 PAOK 50.3%-49.7%
2013 PAOK 3-2 Maccabi Haifa
2013 FC Shakhter 2-2 Maccabi Haifa 53%-47%
2013 Maccabi Haifa 0-1 AZ Alkmaar 47%-52%
2013 Astra Giurgiu 1-1 Maccabi Haifa
2013 Maccabi Haifa 2-0 Astra Giurgiu
2013 Maccabi Haifa 3-0 Ventspils
2013 Ventspils 0-0 Maccabi Haifa
2013 Lenkoran 0-8 Maccabi Haifa
2013 Maccabi Haifa 2-0 Lenkoran
2011 Maccabi Haifa 0-3 Schalke 04 57.1%-42.9%
2011 AEK Larnaca 2-1 Maccabi Haifa 49%-51%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng
2019 Bayern Munchen 1-3 Liverpool
2009 Bayern Munchen 1-0 Maccabi Haifa 67.1%-32.9%
2019 Liverpool 0-0 Bayern Munchen
2009 Bayern Munchen 1-0 Maccabi Haifa 67.1%-32.9%
2017 Liverpool 3-0 Maribor
2011 Maribor 1-1 Maccabi Haifa
2017 Maribor 0-7 Liverpool
2011 Maribor 1-1 Maccabi Haifa
2017 Bayern Munchen 0-3 Liverpool
2009 Bayern Munchen 1-0 Maccabi Haifa 67.1%-32.9%
2015 Liverpool 2-1 Bordeaux 48%-52%
2009 Maccabi Haifa 0-1 Bordeaux 55.4%-44.6%
2015 Bordeaux 1-1 Liverpool 46%-54%
2009 Maccabi Haifa 0-1 Bordeaux 55.4%-44.6%
2010 Steaua 1-1 Liverpool 64.7%-35.3%
2011 Steaua 4-2 Maccabi Haifa 35.1%-64.9%
2010 Liverpool 4-1 Steaua 54.7%-45.3%
2011 Steaua 4-2 Maccabi Haifa 35.1%-64.9%
2006 Liverpool 3-0 Bordeaux 64.9%-35.1%
2009 Maccabi Haifa 0-1 Bordeaux 55.4%-44.6%
2006 Bordeaux 0-1 Liverpool 63.3%-36.7%
2009 Maccabi Haifa 0-1 Bordeaux 55.4%-44.6%