Zaporizhia vs Zimbru

25-8-2006 2h:0″
3 : 0
Trận đấu đã kết thúc
UEFA Europa League
Sân Metalurh, trọng tài Petteri Kari
Đội hình Zaporizhia
Andriy Glushchenko 1
Artyom Chelyadinski 2
Dmytro Mykhaylenko 5
Tiền vệ Darko Tasevski [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 5/20/1984 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 72cm
7
Volodymyr Polykovy 14
Hậu vệ David Kvirkvelia [+]

Quốc tịch: Gruzia Ngày sinh: 6/27/1980 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 76cm
16
Taras Kabanov 21
Oleh Karamushka 23
Mikail Kashevski 25
Olexiy Godin 27
Ruslan Lubarskiy 33
Maxym Trusevich 4
Serhiy Silyuk 11
Vitaliy Postranskyy 12
Evgen Lozinskyy 20
Andrei Demtchenko 26
Hậu vệ Igor Dudnyk [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 8/9/1985 Chiều cao: 176cm Cân nặng: 65cm
28
Mirko Selak 55
Đội hình Zimbru
Nicolai Calancea 1
Hậu vệ Semion Bulgaru [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 5/26/1985 Chiều cao: 184cm Cân nặng: 76cm
4
Manuel Amarandei 6
Valerica Mircea Stan 8
Tiền đạo Galust Petrosyan [+]

Quốc tịch: Armenia Ngày sinh: 9/5/1981 Chiều cao: 190cm Cân nặng: 82cm
9
Tiền vệ Karen Aleksanyan [+]

Quốc tịch: Armenia Ngày sinh: 6/17/1980 Chiều cao: 180cm Cân nặng: 72cm
10
Stipe Lapić 13
Tiền vệ Andrei Cojocari [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 1/21/1987 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 67cm
17
Ilie Balasa 18
Serghei Chirilov 19
Filip Popescu 20
Maxim Frantuz 7
Thủ môn Artiom Gaiduchevici [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 4/22/1987 Chiều cao: 186cm Cân nặng: 80cm
12
Hậu vệ Iulian Erhan [+]

Quốc tịch: Moldova Ngày sinh: 7/1/1986 Chiều cao: 181cm Cân nặng: 78cm
14
Goran Radnić 16
Alin Pînzaru 23
Vadim Cravcescu 24
Oleg Molla 25

Tường thuật Zaporizhia vs Zimbru

1″ Trận đấu bắt đầu!
16″ 1:0 Vào! Darko Tasevski (Zaporizhia)
25″ David Kvirkvelia (Zaporizhia) nhận thẻ vàng
45″+1″ Hiệp một kết thúc! Zaporizhia – 1:0 – Zimbru
46″ Hiệp hai bắt đầu! Zaporizhia – 1:0 – Zimbru
49″ Semion Bulgaru (Zimbru) nhận thẻ vàng
51″ Taras Kabanov (Zaporizhia) nhận thẻ vàng
52″ Thay người bên phía đội Zimbru:Boris Cebotari vào thay Andrei Cojocari
54″ 2:0 Vào! Darko Tasevski (Zaporizhia)
58″ Thay người bên phía đội Zimbru:Maxim Frantuz vào thay Valerica Mircea Stan
64″ Thay người bên phía đội Zaporizhia:Andrei Demtchenko vào thay Taras Kabanov
70″ 3:0 Vào! David Kvirkvelia (Zaporizhia)
74″ Thay người bên phía đội Zimbru:Sorin Bucuroaia vào thay Goran Radnić
78″ Thay người bên phía đội Zaporizhia:Olexiy Godin vào thay Serhiy Silyuk
81″ Stipe Lapić (Zimbru) nhận thẻ vàng
90″+3″ Thay người bên phía đội Zaporizhia:Igor Dudnyk vào thay Volodymyr Polykovy
90″+3″ Hiệp hai kết thúc! Zaporizhia – 3:0 – Zimbru
0″ Trận đấu kết thúc! Zaporizhia – 3:0 – Zimbru

Thống kê chuyên môn trận Zaporizhia – Zimbru

Chỉ số quan trọng Zaporizhia Zimbru
Tỷ lệ cầm bóng 0% 0%
Sút cầu môn 0 0
Sút bóng 0 0
Thủ môn cản phá 0 0
Sút ngoài cầu môn 0 0
Phạt góc 0 0
Việt vị 0 0
Phạm lỗi 0 0
Thẻ vàng 0 0
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Zaporizhia vs Zimbru

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2006
Zaporizhia thắng: 1, hòa: 1, Zimbru thắng: 0
Sân nhà Zaporizhia: 1, sân nhà Zimbru: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2006 Zaporizhia Zimbru 3-0 0%-0% Europa League
2006 Zimbru Zaporizhia 0-0 0%-0% Europa League

Phong độ gần đây

Zaporizhia thắng: 1, hòa: 2, thua: 1
Zimbru thắng: 5, hòa: 4, thua: 6

Phong độ 15 trận gần nhất của Zaporizhia

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2006 Zaporizhia 0-1 Panathinaikos 0%-0%
2006 Panathinaikos 1-1 Zaporizhia 0%-0%
2006 Zaporizhia 3-0 Zimbru 0%-0%
2006 Zimbru 0-0 Zaporizhia 0%-0%

Phong độ 15 trận gần nhất của Zimbru

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2016 Osmanlispor 5-0 Zimbru
2016 Zimbru 2-2 Osmanlispor
2016 Chikhura 2-3 Zimbru
2016 Zimbru 0-1 Chikhura
2014 PAOK 4-0 Zimbru
2014 Zimbru 1-0 PAOK
2014 Zimbru 0-1 Groedig
2014 Groedig 1-2 Zimbru
2014 Zimbru 0-0 CSKA Sofia
2014 CSKA Sofia 1-1 Zimbru
2014 Zimbru 2-0 Skendija
2014 Skendija 2-1 Zimbru
2012 Zimbru 2-1 Bangor 0%-0%
2012 Bangor 0-0 Zimbru 0%-0%
2009 Pacos Ferreira 1-0 Zimbru 0%-0%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng