Metalurg Donetsk vs Sopron

26-8-2005 1h:0″
2 : 1
Trận đấu đã kết thúc
UEFA Europa League
Sân Shakhtyor, trọng tài Michael Ross
Đội hình Metalurg Donetsk
Yuriy Virt 1
Oleksiy Polyanskiy 2
Hậu vệ Vyacheslav Checher [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 12/15/1980 Chiều cao: 189cm Cân nặng: 84cm
4
Hậu vệ Boban Grncarov [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 8/12/1982 Chiều cao: 191cm Cân nặng: 85cm
6
Olexandr Zotov 7
Tiền vệ Serhiy Tkachenko [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 2/10/1979 Chiều cao: 170cm Cân nặng: 66cm
8
Tiền vệ Marian Aliuta [+]

Quốc tịch: Romania Ngày sinh: 2/3/1978 Chiều cao: 175cm Cân nặng: 69cm
16
Tiền vệ Serhiy Zakarliuka [+]

Quốc tịch: Ukraine Ngày sinh: 8/17/1976 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 78cm
17
Bratislav Ristić 23
Hậu vệ Daniel Florea [+]

Quốc tịch: Romania Ngày sinh: 12/18/1975 Chiều cao: 177cm Cân nặng: 74cm
55
Serhiy Shyshchenko 88
Egishe Melikyan 10
Olexandr Oleksienko 11
Arsen Ne 18
Dmytro Kondrashenko 24
Dmitri Vorobiev 31
Đội hình Sopron
Ion Ibric 5
Bojan Lazic 8
János Balogh 12
Alin Colan 13
Viktor Hanák 14
Alex Costiso 15
Zoltán Feher 19
Gábor Vén 21
Zoltán Fülöp 25
Gabor Bagoly 26
Tiền vệ Gabor Demjen [+]

Quốc tịch: Hungary Ngày sinh: 3/1/1986 Chiều cao: 177cm Cân nặng: 72cm
27
Tamás Horváth 1
István Sira 6
Andreas Horváth 7
Redu Cristian Luca 9
Daniel Alexandru Cigan 10
Zalán Zombori 22
Csaba Csordas 69

Tường thuật Metalurg Donetsk vs Sopron

1″ Trận đấu bắt đầu!
34″ Vyacheslav Checher (Metalurg Donetsk) nhận thẻ vàng
45″+1″ Hiệp một kết thúc! Metalurg Donetsk – 0:0 – Sopron
46″ Hiệp hai bắt đầu! Metalurg Donetsk – 0:0 – Sopron
56″ Thay người bên phía đội Sopron:János Györi vào thay Zoltán Feher
56″ 1:0 Vàooo!! Olexandr Zotov (Metalurg Donetsk)
64″ Thay người bên phía đội Sopron:István Sira vào thay Gabor Demjen
64″ Gabor Bagoly (Sopron) nhận thẻ vàng
68″ Viktor Hanák (Sopron) nhận thẻ vàng
69″ Thay người bên phía đội Metalurg Donetsk:Serhiy Tkachenko vào thay Marian Aliuta
79″ Thay người bên phía đội Metalurg Donetsk:Olexandr Oleksienko vào thay Bratislav Ristić
81″ Thay người bên phía đội Sopron:Daniel Alexandru Cigan vào thay Zoltán Fülöp
86″ Thay người bên phía đội Metalurg Donetsk:Egishe Melikyan vào thay Serhiy Shyshchenko
88″ 1:1 Daniel Florea (Metalurg Donetsk) – Phản lưới nhà!
90″ 2:1 Vàooo!! Olexandr Oleksienko (Metalurg Donetsk) – Đá phạt 11m
90″ Hiệp hai kết thúc! Metalurg Donetsk – 2:1 – Sopron
0″ Trận đấu kết thúc! Metalurg Donetsk – 2:1 – Sopron

Thống kê chuyên môn trận Metalurg Donetsk – Sopron

Chỉ số quan trọng Metalurg Donetsk Sopron
Tỷ lệ cầm bóng 0% 0%
Sút cầu môn 0 0
Sút bóng 0 0
Thủ môn cản phá 0 0
Sút ngoài cầu môn 0 0
Phạt góc 0 0
Việt vị 0 0
Phạm lỗi 0 0
Thẻ vàng 0 0
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Metalurg Donetsk vs Sopron

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2005
Metalurg Donetsk thắng: 2, hòa: 0, Sopron thắng: 0
Sân nhà Metalurg Donetsk: 1, sân nhà Sopron: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2005 Metalurg Donetsk Sopron 2-1 0%-0% Europa League
2005 Sopron Metalurg Donetsk 0-3 0%-0% Europa League

Phong độ gần đây

Metalurg Donetsk thắng: 7, hòa: 4, thua: 3
Sopron thắng: 0, hòa: 0, thua: 2

Phong độ 15 trận gần nhất của Metalurg Donetsk

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2013 Metalurg Donetsk 1-0 Kukesi
2013 Kukesi 2-0 Metalurg Donetsk
2012 Metalurg Donetsk 0-1 Tromso 0%-0%
2012 Tromso 1-1 Metalurg Donetsk 0%-0%
2009 Austria Wien 3-2 Metalurg Donetsk 0%-0%
2009 Metalurg Donetsk 2-2 Austria Wien 0%-0%
2009 Interblock Ljubljana 0-3 Metalurg Donetsk 0%-0%
2009 Metalurg Donetsk 2-0 Interblock Ljubljana 0%-0%
2009 MTZ RIPO 1-2 Metalurg Donetsk 0%-0%
2009 Metalurg Donetsk 3-0 MTZ RIPO 0%-0%
2005 Metalurg Donetsk 2-2 PAOK 0%-0%
2005 PAOK 1-1 Metalurg Donetsk 0%-0%
2005 Metalurg Donetsk 2-1 Sopron 0%-0%
2005 Sopron 0-3 Metalurg Donetsk 0%-0%

Phong độ 15 trận gần nhất của Sopron

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2005 Metalurg Donetsk 2-1 Sopron 0%-0%
2005 Sopron 0-3 Metalurg Donetsk 0%-0%

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng