Skonto vs Rabotnicki

20-7-2005 23h:0″
1 : 0
Trận đấu đã kết thúc
Giải Bóng đá Vô địch các Câu lạc bộ châu Âu
Sân Stadionas Skonto, trọng tài
Đội hình Skonto
Arturs Zakreševskis 2
Aleksandrs Isakovs 3
Mihails Zemlinskis 4
Aaron Nguimbat 5
Levan Korgalidze 7
Aleksejs Višnakovs 8
Tiền đạo Kristaps Blanks [+]

Quốc tịch: Latvia Ngày sinh: 1/30/1986 Chiều cao: 172cm Cân nặng: 70cm
9
Tiền vệ Zurab Menteshashvili [+]

Quốc tịch: Gruzia Ngày sinh: 1/30/1980 Chiều cao: 176cm Cân nặng: 75cm
10
Thủ môn Andrejs Piedels [+]

Quốc tịch: Latvia Ngày sinh: 9/17/1970 Chiều cao: 193cm Cân nặng: 92cm
16
Hậu vệ Zaali Eliava [+]

Quốc tịch: Gruzia Ngày sinh: 1/2/1985 Chiều cao: 177cm Cân nặng: 80cm
20
David Chaladze 25
Olegs Blagonadezdins 6
Maxim Ussanov 14
Igors Semjonovs 15
Parfait Adjam 18
Gatis Kalninš 19
Andrei Pereplyotkin 23
Pavels Doroševs 30
Đội hình Rabotnicki
Pance Stojanov 2
Hậu vệ Igor Kralevski [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 10/11/1978 Chiều cao: 193cm Cân nặng: 85cm
5
Tiền đạo Ardijan Nuhiji [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 12/7/1978 Chiều cao: 172cm Cân nặng: 70cm
6
Igorce Stojanov 14
Tiền đạo Goran Maznov [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 4/22/1981 Chiều cao: 185cm Cân nặng: 75cm
17
Hậu vệ Nikola Karcev [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 3/31/1981 Chiều cao: 170cm Cân nặng: 76cm
19
Ivan Pejcic 20
Zoran Jovanoski 21
Vanco Trajcev 22
Stojance Ignatov 23
Filip Madzovski 25
Tome Pacovski 1
Goran Todorcev 4
Hậu vệ Milan Ilievski [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 7/21/1982 Chiều cao: -1cm Cân nặng: -1cm
7
Tiền đạo Goce Toleski [+]

Quốc tịch: Macedonia Ngày sinh: 5/5/1977 Chiều cao: 176cm Cân nặng: 72cm
9
Blaze Ilijoski 10
Armand Dubois Jankep 15
Bojan Mihajlovic 18

Tường thuật Skonto vs Rabotnicki

1″ Trận đấu bắt đầu!
24″ Aaron Nguimbat (Skonto) nhận thẻ vàng
25″ Igorce Stojanov (Rabotnicki) nhận thẻ vàng
45″+1″ Hiệp một kết thúc! Skonto – 0:0 – Rabotnicki
46″ Hiệp hai bắt đầu! Skonto – 0:0 – Rabotnicki
47″ Pance Stojanov (Rabotnicki) nhận thẻ vàng
61″ Thay người bên phía đội Rabotnicki:Ivan Pejčić vào thay Stojance Ignatov
66″ Zurab Menteshashvili (Skonto) nhận thẻ vàng
73″ Thay người bên phía đội Skonto:Kristaps Blanks vào thay Mihails Miholaps
73″ Thay người bên phía đội Rabotnicki:Vanco Trajcev vào thay Pance Stojanov
75″ Thay người bên phía đội Skonto:Mihails Zemlinskis vào thay Aaron Nguimbat
75″ Thay người bên phía đội Rabotnicki:Milan Ilievski vào thay Nikola Karcev
81″ Thay người bên phía đội Skonto:Gatis Kalninš vào thay Igors Semjonovs
85″ Bojan Mihajlović (Rabotnicki) nhận thẻ vàng
90″ 1:0 Vàoooo!! Andrei Pereplyotkin (Skonto)
90″+3″ Maksim Usanov (Skonto) nhận thẻ vàng
90″+3″ Hiệp hai kết thúc! Skonto – 1:0 – Rabotnicki
0″ Trận đấu kết thúc! Skonto – 1:0 – Rabotnicki

Thống kê chuyên môn trận Skonto – Rabotnicki

Chỉ số quan trọng Skonto Rabotnicki
Tỷ lệ cầm bóng 0% 0%
Sút cầu môn 0 0
Sút bóng 0 0
Thủ môn cản phá 0 0
Sút ngoài cầu môn 0 0
Phạt góc 0 0
Việt vị 0 0
Phạm lỗi 0 0
Thẻ vàng 0 0
Thẻ đỏ 0 0

Kèo nhà cái trận Skonto vs Rabotnicki

Lịch sử đối đầu trực tiếp

Tổng số lần gặp nhau: 2 tính từ năm 2005
Skonto thắng: 1, hòa: 0, Rabotnicki thắng: 1
Sân nhà Skonto: 1, sân nhà Rabotnicki: 1
Năm Chủ nhà Khách Tỷ số TL giữ bóng Giải đấu
2005 Skonto Rabotnicki 1-0 0%-0% Champions League
2005 Rabotnicki Skonto 6-0 0%-0% Champions League

Phong độ gần đây

Skonto thắng: 4, hòa: 4, thua: 7
Rabotnicki thắng: 6, hòa: 3, thua: 6

Phong độ 15 trận gần nhất của Skonto

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2015 Debrecen 9-2 Skonto
2015 Skonto 2-2 Debrecen
2015 Skonto 2-1 St Patrick’s
2015 St Patrick’s 0-2 Skonto
2013 Liberec 1-0 Skonto
2013 Skonto 2-1 Liberec
2013 Tiraspol 0-1 Skonto
2011 Wisla 2-0 Skonto
2011 Skonto 0-1 Wisla
2010 Skonto 0-1 Portadown
2010 Portadown 1-1 Skonto
2009 Derry 1-0 Skonto
2009 Skonto 1-1 Derry
2007 Dinamo Minsk 2-0 Skonto 0%-0%
2007 Skonto 1-1 Dinamo Minsk 0%-0%

Phong độ 15 trận gần nhất của Rabotnicki

Năm Chủ nhà Tỷ số Khách TL giữ bóng
2018 Honved 4-0 Rabotnicki
2018 Rabotnicki 2-1 Honved
2017 Dinamo Minsk 3-0 Rabotnicki
2017 Rabotnicki 1-1 Dinamo Minsk
2017 Rabotnicki 6-0 Tre Penne
2017 Tre Penne 0-1 Rabotnicki
2016 Buducnost Podgorica 1-0 Rabotnicki
2015 Rubin 1-0 Rabotnicki
2015 Rabotnicki 1-1 Rubin
2015 Trabzonspor 1-1 Rabotnicki
2015 Rabotnicki 1-0 Trabzonspor
2015 Rabotnicki 2-0 Jelgava
2015 Jelgava 1-0 Rabotnicki
2015 Rabotnicki 2-0 Flora
2015 Flora 1-0 Rabotnicki

Lịch sử đối đầu gián tiếp

Năm Chủ Tỷ số Khách Tỷ lệ giữ bóng
2015 Debrecen 9-2 Skonto
2006 Rabotnicki 4-1 Debrecen 0%-0%
2015 Skonto 2-2 Debrecen
2006 Rabotnicki 4-1 Debrecen 0%-0%
2007 Dinamo Minsk 2-0 Skonto 0%-0%
2017 Dinamo Minsk 3-0 Rabotnicki
2007 Skonto 1-1 Dinamo Minsk 0%-0%
2017 Dinamo Minsk 3-0 Rabotnicki